| STT |
ĐƯỜNG, KHU VỰC HOẶC ĐỊA DANH |
Đơn giá đất |
| 1 |
Đường quốc lộ 20 |
|
| 1.1 |
Từ giáp xã Phú Hội đến giáp đường Hồ Xuân Hương |
1.200 |
| 1.2 |
Từ giáp đường Hồ Xuân Hương đến hết nhà số 857 Quốc lộ 20 cạnh trường tiểu học Nam Sơn |
1.560 |
| 1.3 |
Từ hết đất nhà 857 QL 20 đến ngã tư Phan Đình Phùng |
2.880 |
| 1.4 |
Từ ngã tư Phan Đình Phùng đến đường Hà Huy Tập (cạnh nhà 602 QL 20) |
3.840 |
| 1.5 |
Từ ngã ba đường Hà Huy Tập (cạnh nhà 602 QL 20) hết trụ sở UBND huyện |
5.400 |
| 1.6 |
Từ hết trụ sở UBND huyện đến giáp đường Nguyễn Tri Phương |
4.200 |
| 1.7 |
Từ giáp đường Nguyễn Tri Phương đến giáp số nhà 160 và 263 - Quốc lộ 20 – Khu phố 6 |
2.880 |
| 1.8 |
Từ nhà số 160 và 263 – Quốc lộ 20 – đến hết nhà 132 và 207 |
3.600 |
| 1.9 |
Từ giáp nhà 132 và 207 – QL 20 đến giáp hẻm 108 và hết nhà ông Tường CA. |
2.880 |
| 1.10 |
Từ nhà ông Tường CA đến ngã ba đường Lê Thị Pha |
2.400 |
| 1.11 |
Từ ngã ba đường Lê Thị Pha đến giáp xã Hiệp Thạnh |
1.920 |
| 2 |
Đường nhánh của quốc lộ 20 |
|
| 2.1 |
Khu phố 12 |
|
| 2.1.1 |
Từ hết đất nhà số 1185 (ranh Phú Hội – Liên Nghĩa đi Phú Hội) |
300 |
| 2.1.2 |
Từ hết đất nhà số 1122 (ranh Phú Hội – Liên Nghĩa đi Tân Phú) |
|
| |
- Từ hết đất nhà 1122 vào 100m |
300 |
| |
- Đoạn còn lại |
180 |
| 2.1.3 |
Từ hết đất nhà 1110 |
|
| |
- Từ hết đất nhà 1110 đấn ngã ba sát nhà ông Nguyễn Đúng |
300 |
| |
- Đoạn còn lại |
180 |
| 2.1.4 |
Từ hết đất nhà 1064 |
|
|
|
-Từ hết đất nhà 1064 đến ngã ba sát nhà 1064/10 |
300 |
| |
- Đoạn còn lại |
240 |
| 2.1.5 |
Từ hết đất nhà 1155 đến hết đường |
300 |
| 2.1.6 |
Đường nhánh sát cây xăng Liên Nghĩa đến ngã ba đối diện đất ông Nông Viết Hoàng |
300 |
| 2.1.7 |
Từ hết đất nhà số 966 đến hết tổ 16. |
300 |
| 2.1.8 |
Từ hết đất nhà số 966 đến ngã ba cây Quéo. |
300 |
| 2.1.9 |
Đường nhánh từ nhà số 902 đến giáp đường ngã ba đi cây Quéo |
300 |
| 2.2 |
Khu phố 10 |
|
| 2.2.1 |
Đường nhánh từ hết đất nhà số 1025 đến hết đường |
300 |
| 2.2.2 |
Đường nhánh từ hết đất nhà số 983 đến hết đường |
300 |
| 2.2.3 |
Đường nhánh từ hết đất nhà số 915 đến đường HoàngVăn Thụ |
300 |
| 2.2.4 |
Đường nhánh từ hết đất nhà số 895 đến hết đường |
300 |
| 2.2.5 |
Đường nhánh từ hết đất nhà số 857 đến Hoàng Văn Thụ |
840 |
| 2.3 |
Khu phố 8 |
|
| 2.3.1 |
Đường nhánh từ hết đất nhà số 832 đến hết đường |
360 |
| 2.3.2 |
Đường nhánh từ hết đất nhà số 774 đến hết đường |
300 |
| 2.3.3 |
Đường nhánh từ hết đất nhà số 831 đến hết đường |
300 |
| 2.3.4 |
Đường nhánh từ hết đất nhà số 819A đến hết đường |
300 |
| 2.3.5 |
Đường nhánh từ hết đất nhà số 789 đến đường Hoàng Văn Thụ |
1.440 |
| 2.3.6 |
Đường nhánh từ hết đất nhà số 773 đến hết đường |
300 |
| 2.5 |
Khu phố 4 |
|
| 2.5.1 |
Đường nhánh từ hết đất nhà số 595 đến hết nhà 501/2 |
600 |
| 2.5.2 |
Đường nhánh từ hết đất nhà số 583 đến giáp ngã ba hẻm 553 |
600 |
| 2.5.3 |
Đường nhánh từ hết đất nhà số 553 đến ngã ba hết nhà 553/16 |
720 |
| 2.5.3.1 |
Các nhánh còn lại từ ngã ba hết nhà 553/16 đến hết đường |
300 |
| 2.5.4 |
Đường nhánh từ hết đất nhà số 501 đến giáp nhà 501/3 |
600 |
| 2.5.5 |
Đường nhánh từ hết đất nhà số 459 giáp quốc lộ 20 đến hết đường |
360 |
| 2.5.6 |
Đường nhánh sát nhà ông Thế đến hết đường |
240 |
| 2.5.7 |
Đường nhánh từ hết đất nhà số 335 (Từ Miếu Ba Cô đến giáp đường Cao Bá Quát) |
360 |
| 2.6 |
Khu phố 6 |
|
| 2.6.1 |
Đường nhánh từ hết đất nhà số 108 đến ngã ba sát nhà 108/1 |
420 |
| 2.6.2 |
Đường nhành từ hết đất nhà số 102 đến hết đường |
420 |
| 2.6.3 |
Đường nhánh từ hết đất nhà số 68 (đường vào UBND huyện cũ) đến hết đường |
600 |
| 2.6.4 |
Đường nhánh từ hết đất nhà số 56 đến hết đường |
240 |
| 2.6.5 |
Đường nhánh từ hết đất nhà số 46 đến hết giáp đất nhà 46/2 |
360 |
| 2.6.6 |
Đường nhánh từ hết đất nhà số 26 đến ngã ba giáp nhà 26/9 |
300 |