| STT |
ĐƯỜNG, KHU VỰC HOẶC ĐỊA DANH |
Đơn giá đất |
| I |
THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
|
| 1 |
Đất có một mặt tiền tiếp giáp với quốc lộ 27 |
|
|
Từ giáp ranh giới xã Lạc Lâm đến hết dốc Bà Ký |
240 |
|
Từ hết dốc Bà Ký đến hết Km 184 + 500 |
720 |
|
Từ hết KM 184 + 500 đến hết nhà văn hóa huyện |
1.200 |
|
Từ hết nhà văn hóa huyện đến hết UBND thị trấn Thạnh Mỹ |
1.560 |
|
Từ hết UBND thị trấn Thạnh Mỹ đến hết cống 5 |
1.440 |
|
Từ hết cống 5 đến hết ngã ba xây dựng |
960 |
|
Từ hết ngã ba xây dựng đến hết Km 181 + 500 |
720 |
|
Từ hết Km 181 + 500 đến giáp ranh giới xã Đạ ròn |
540 |
| 2 |
Đường nhánh trong thị trấn Thạnh Mỹ |
|
|
Đường Lê Thị Pha |
216 |
|
Đường Lý Tự Trọng |
|
|
+Từ giáp QL27 đến hết trường Dân tộc nội trú huyện |
300 |
|
+Từ hết trường Dân tộc nội trú huyện đến giáp đường Nguyễn Trí Thanh |
240 |
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ giáp quốc lộ 27 và đến 300m) |
300 |
|
Đường Trần Bình Trọng |
300 |
|
Đường Nguyễn Trí Thanh |
|
|
+Từ giáp QL27 đến giáp đường Lý Tự Trọng |
300 |
|
+Từ giáp đường Lý Tự Trọng đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
216 |
|
Đường Phan Chu Trinh (từ giáp QL27 vào đến 120m) |
300 |
|
Đường Phan Bội Châu: Từ QL 27 đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm |
300 |
|
Đường Võ Thị Sáu |
420 |
|
Đường phía Tây UBND thị trấn Thạnh Mỹ |
420 |
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi: từ giáp QL 27 đến giáp đường Lương Thế Vinh |
420 |
|
Đường Lê Thị Hồng Thắm |
300 |
|
Đường Phạm Ngọc Thạch |
|
|
+Từ giáp QL 27 đến hết Trung tâm y tế huyện |
720 |
|
+Từ giáp Trung tâm Y tế huyện đến giáp đường Nguyễn Trí Thanh |
408 |
|
+Từ giáp đường Nguyễn Trí Thanh đến cầu ông Thiều |
240 |
|
Đường Chu Văn An: Từ giáp đường Âu Cơ đến chợ Thạnh mỹ |
420 |
|
Đường Nguyễn Viết Xuân, Đoàn Thị Điểm, Nguyễn Đình Chiểu |
300 |
|
Đường Trần Hưng Đạo |
300 |
|
Đường Âu Cơ: |
|
|
+Từ giáp QL27 đến giáp đường Chu Văn An |
420 |
|
+Từ giáp đường Chu Văn An đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
300 |
|
+Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Nguyễn Văn Linh |
240 |
|
Đường Lê Văn Tám: Từ giáp QL27 đến giáp đường Lương Thế Vinh |
420 |
|
Đường Lương Thế Vinh |
300 |
|
Đường Lạc Long Quân: |
|
|
+Từ giáp QL27 đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
420 |
|
+Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Âu Cơ |
240 |
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
420 |
|
Đường Nguyễn Văn Linh: |
|
|
+Từ giáp QL27 đến giáp đường Âu Cơ |
420 |
|
+Từ giáp đường Âu Cơ đến giáp đường Phan Đình Giót |
216 |
|
Đường Thế Lữ |
240 |
|
Đường Trần Phú: Từ giáp QL27 Đến cổng Công an huyện |
420 |
|
Đường Bà Huyện Thanh Quan |
420 |
|
Đường Hoàng Diệu |
420 |
|
Đường Quang Trung |
180 |
|
Đường Nguyễn Thái Bình |
300 |
|
Đường Xuân Diệu: Từ giáp QL27 đến giáp đường Thế Lữ |
360 |
|
Đường Nguyễn Du |
360 |
|
Đường Nguyễn Văn Cừ |
300 |
|
Đường Phan Đình Phùng: Từ giáp QL27 đến nhà máy Ươm tơ cũ |
240 |
|
Đường từ tiếp giáp QL27 đến hết XN Vạn Đức |
360 |
|
Đường Đinh Tiên Hoàng: Từ giáp QL27 đến lò gạch ông Chín Dân |
240 |
|
Khu vực chợ Thạnh Mỹ (có một mặt tiếp giáp với chợ) |
480 |
|
Các đường qui hoạch phía Tây nam chợ Thạnh Mỹ |
360 |
|
Các đường qui hoạch mặt đường rộng 5m trở lên |
300 |
|
Các đường qui hoạch mặt đường rộng từ 3 đến 5m |
240 |
|
Đất tại các khu vực không thuộc điểm 1,2,3,4 Mục I Phần A |
156 |
| II |
THỊ TRẤN D'RAN |
|
| 1 |
Đất có một mặt tiền tiếp giáp với quốc lộ 27 hoặc quốc lộ 20 |
|
|
Từ giáp ranh giới xã Lạc Xuân đến cầu Lạc Thiện |
480 |
|
Từ cầu Lạc Thiện đến đường rẽ vào xóm Láng |
600 |
|
Từ đường rẽ vào xóm Láng đến ngã ba bùng binh Thị trấn Dran |
960 |
|
Từ ngã ba thị trấn Dran đến cầu Dran |
1.200 |
|
Từ cầu Dran đến ngã ba đường 412 |
840 |
|
Từ ngã ba đường 412 đến cư xá điện Đa Nhim |
504 |
|
Từ cư xá điện Đa nhim đến cống bể |
324 |
|
Từ cống bể đến giáp ranh giới Tỉnh Ninh Thuận |
180 |
|
Từ ngã ba QL 27 đi Ql 20 đến cua chùa Giác Hoàng |
300 |
|
Từ cua chùa Giác Hoàng đến giáp ranh giới xã Xuân Trường của Tp Đà Lạt |
180 |
| 2 |
Đường nhánh trong thị trấn Dran |
|
|
Đường vào bệnh viện cũ; Đường Bà Triệu đến cống Quảng Lạc |
960 |
|
Đoạn từ cống Quảng Lạc đi chân đập Đa Nhim đến hết khu dân cư |
360 |
|
Khu chợ và khu xung quanh chợ (có một mặt tiếp giáp với chợ) |
960 |
|
Đường Hai Bà Trưng |
840 |
|
Từ nhà hàng Trung Dung Đến ngã 4 ông Hậu |
960 |
|
Đường Trần Quốc Toản đoạn từ ngã 4 ông hậu đến Ngô Quyền |
600 |
|
Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Ngô Quyền đến Bà Triệu |
720 |
|
Đoạn từ ngã 4 ông hậu đến cầu khóm 3 |
504 |
|
Đường từ cầu khóm 3 đến hành lang bảo vệ đập Đa Nhim |
324 |
|
QL 27 đi Quảng Lạc vào đến 400m |
360 |
|
QL 27 (trạm thuế tới Quán dòng Hồ Trường) đi vào đến 300m |
480 |
| 3 |
Đất có một mặt tiếp giáp với đường 412 |
|
|
Từ ngã 3 QL 27 đến cầu Lam Phương |
420 |
|
Từ cầu Lam Phương đến giáp ranh xã Lạc Xuân |
240 |
| 4 |
Đất tại các Thôn HaMaSin, KalKil |
72 |
| 5 |
Đất tại các khu vực không thuộc điểm1,2,3,4 Mục II Phần A |
156 |
| |
B. ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC NÔNG THÔN: |
| I |
KHU VỰC I |
|
| 1 |
Xã Đạ Ròn |
|
| a |
Đất có một mặt tiếp giáp với QL 27 |
|
|
Từ ranh giới TT Thạnh mỹ đến cống thủy lợi ngang qua QL 27 |
324 |
|
Từ cống thủy lợi ngang qua QL 27 đến cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A |
432 |
|
Từ cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A đến ngã ba vào trường tiểu học Đạ Ròn |
360 |
|
Từ ngã 3 đường vào trường tiểu học Đạ Ròn đến ngã ba đường vào Thôn I |
432 |
|
Từ Ngã ba đường vào Thôn I đến cầu Bắc Hội |
360 |
| b |
Đường Liên Thôn, Liên Xã |
|
|
Từ ngã ba QL 27 đến cổng gác hồ Đạ Ròn |
156 |
|
Từ ngã ba suối Thông B QL 27 đến ngã tư chợ Thôn Suối Thông B |
204 |
|
Từ ngã 3 QL 27 Đến cầu Nông Trường bò sữa |
120 |
| 2 |
Xã Lạc Lâm |
|
| a |
Đất có mặt tiếp giáp với QL 27 |
|
|
Từ ranh giới TT Thạnh mỹ đến hết Trạm vật tư nông nghiệp |
360 |
|
Từ Trạm vật tư nông nghiệp đến cầu Lạc Sơn |
600 |
|
Từ cầu Lạc Sơn đến ranh giới UBND xã |
960 |
|
Từ ranh giới đất UBND xã đến Trạm thuế xã |
1.200 |
|
Từ ranh giới đất Trạm thuế xã đến giáp ranh Lạc Xuân |
840 |
| b |
Đất có mặt tiếp giáp với đường 413 |
|
|
Từ ngã ba Ql 27 (Km 187) đến cầu Ka đô |
504 |
| c |
Các đường nối với QL 27 |
|
|
Từ Ql 27 đến cống ông Xừ (Thôn Quỳnh Châu Đông) |
360 |
|
Từ cống ông Xừ đến hết nhà ông Sỹ (Thôn Lạc Thạnh) |
300 |
|
Các đường nhánh còn lại từ tiếp giáp Ql 27 vào đến 200m |
360 |
|
Từ Ql 27 đến xóm Sình Lạc Lâm Làng |
300 |
|
Từ Ql 27 đến gốc sữa Thôn Yên Khê Hạ |
300 |
| d |
Đường dân cư số 10 từ UBND xã đến Trường Trung học cơ sở Lạc Lâm |
|
|
Dãy phía nam |
264 |
|
Dãy phía bắc |
240 |
| 3 |
Xã Lạc Xuân |
|
| a |
Đất có mặt tiếp giáp với QL 27 |
|
|
Từ giáp ranh giới xã Lạc Lâm đến giáp ranh đất TTHọcLạc Xuân |
840 |
|
Từ giáp ranh đất Trường tiểu học Lạc Xuân đến cống lở Laboui |
360 |
|
Từ cống lở Laboui đến ngã ba Châu Sơn |
480 |
|
Từ ngã ba Châu Sơn đến cống Km 195 + 900 (QL 27) |
600 |
|
Từ cống Km 195 + 900 (QL 27) đến giáp cầu Lạc Xuân 1 |
360 |
|
Từ cầu Lạc Xuân 1 đến giáp ranh giới Thị trấn Dran |
360 |
|
Từ Ql 27 đến cầu Châu Sơn |
300 |
| b |
Đất có một mặt tiếp giáp với đường 412 |
|
|
Từ giáp ranh giới Thị trấn Dran đến cầu Diom B |
240 |
|
Từ cầu Diom B đến cầu Tân Hiên |
300 |
|
Từ cầu Châu Sơn đến giáp đường 412 |
180 |
| 4 |
Xã Ka Đô |
|
| a |
Đất có một mặt tiếp giáp với đường 412 |
|
|
Từ cầu Tân Hiên đến dốc Lò than |
300 |
|
Từ dốc Lò than đến ngã 4 Trường Hiệp Đức |
480 |
|
Từ Trường Hiệp Đức đến ngã 3 UBND xã |
720 |
| b |
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường 413 |
|
|
Từ cầu Ka đô đến giáp cụm Công nghiệp Ka đô |
504 |
|
Từ giáp cụm Công nghiệp Ka đô đến ngã 3 UBND xã |
720 |
|
Từ ngã 3 UBND xã đến ngã 3 Trường Trung học Ka đô |
960 |
|
Từ ngã 3 Trường Trung học Ka đô đến giáp ranh xã Quảng Lập |
600 |
| c |
Khu trung tâm chợ Ka đô |
|
|
* Có một mặt tiếp giáp chợ |
|
|
Phía đông bắc chợ |
1.020 |
|
Phía tây nam chợ |
1.020 |
|
Phía đông nam chợ |
600 |
|
* Đường sau chợ, bên hông chợ |
|
|
Đường phía sau đông bắc chợ |
384 |
|
Đường phía sau tây nam chợ |
384 |
|
Đường phía sau đông nam chợ |
324 |
|
Từ ngã 4 ông Thành đến Chùa Giác Quang |
324 |
|
Từ ngã 4 ông Phụ đến ngã ba ông Hiệp |
240 |
|
Từ giáp huyện lộ 413 đến nhà ông Bảy Hòa |
240 |
|
Từ giáp huyện lộ 413 đến nhà ông Sự |
240 |
| d |
Đường liên xã (đi Pró, Quảng Lập) |
|
|
Từ ngã 4 Trường Hiệp Đức đến ngã 4 ông Thành |
360 |
|
Từ ngã 4 ông Thành đến ngã ba ông Gọn |
240 |
|
Từ ngã ba ông Gọn đến giáp đường đi thôn Đông hồ xã Pró |
120 |
| 5 |
Xã Quảng Lập |
|
| a |
Đất có mặt tiếp giáp với đường 413 |
|
|
Từ ranh giới xã Ka đô qua ngã 3 đầu tiên đi Pró 150m (tới đầu dốc) |
480 |
|
Từ giáp ranh Ka đô đền ngã 3 Bà Ký |
156 |
|
Từ đầu dốc đến ngã 3 chợ cũ đi Pró |
600 |
|
Từ ngã 3 chợ cũ đường vào xã Pró đến ngã 3 Trạm xá xã Quảng Lập |
780 |
|
Từ ngã 3 Trạm xá xã Quảng Lập đến cầu Sạp |
480 |
|
Từ cầu Sạp đến ngã 3 rẽ đi Ka đơn |
300 |
|
Từ ngã 3 rẽ đi Ka đơn đến hết Trường cấp 2 - 3 Pró |
432 |
|
Từ ranh giới đất Trường cấp 2 - 3 Pró đến ngã 3 UBND xã Pró |
336 |
|
Từ ngã 3 chợ cũ đi xã Pró đến ngã 3 Bà Ký |
432 |
|
Từ ngã 3 Bà Ký đến giáp ranh giới xã Pró |
336 |
|
Từ ngã 3 giáp Trạm xá Quảng Lập đến hết Trường cấp II Đinh Tiên Hoàng |
540 |
|
Từ ranh giới đất Trường cấp 2 Đinh Tiên Hoàng đến cầu Quảng Lập |
420 |
| b |
Khu trung tâm chợ cũ |
|
|
Đường số 1 (Từ trạm xá xã đến ngã tư chợ và giáp đường 413) |
480 |
|
Từ ngã tư chợ đến trường mẫu giáo Hoàng Anh |
216 |
| 6 |
Xã PRó |
|
| a |
Khu trung tâm xã, Liên xã |
|
|
Từ giáp ranh giới Quảng Lập đến hết đường qui hoạch khu Trung tâm |
300 |
|
Các đường trongkhu Trung tâm có một mặt tiếp giáp với đường qui hoạch |
216 |
| b |
Đất có mặt tiếp giáp với đường 413 |
|
|
Từ tiếp giáp cuối khu qui hoạch Trung tâm xã đến giáp ranh xã Ka Đơn |
336 |
| 7 |
Xã Ka Đơn |
|
| a |
Đất có mặt tiếp giáp với đường 413 |
|
|
Từ giáp ranh xã Pró đến cầu Ka Đơn |
300 |
|
Từ cầu Ka Đơn đến hết khu Trung tâm (đầu Thôn Ka Rái 2) |
300 |
|
Từ giáp khu Trung tâm (đầu Thôn Ka Rái 2) đến giáp ranh giới xã Tu Tra |
216 |
|
Từ giáp đường 413 đi Hòa Lạc |
84 |
| b |
Khu trung tâm xã |
|
|
Khu Trung tâm có một mặt tiếp giáp đường qui hoạch |
336 |
| 8 |
Xã Tu Tra |
|
| a |
Đất có mặt tiếp giáp với đường 413 |
|
|
Từ giáp ranh giới Ka Đơn đến cầu ông Quý |
240 |
|
Từ cầu ông Quý đến cây xăng Lạc Thạnh |
360 |
|
Từ cây xăng Lạc Thạnh đến hết khu qui hoạch Trung tâm xã |
480 |
|
Từ khu qui hoạch Trung tâm xã đến cuối thôn Lạc Thạnh |
240 |
| b |
Khu Trung tâm xã |
|
|
Các đường qui hoạch còn lại trong khu Trung tâm xã |
300 |
| c |
Đường Liên Thôn, Liên Xã |
|
|
Từ ngã 3 sao mai đến cầu ông Thiều |
132 |
|
Từ tập đoàn 1 Thôn Suối Thông C đến tập đoàn 4 Thôn Suối Thông C |
132 |
|
Từ giáp khu qui hoạch Trung tâm xã đến ngã 3 đi R'lơm, Ma đanh |
132 |
|
Từ cây xăng Lạc Thạnh đến ngã 3 đường lên Công ty APOLLO |
132 |
|
Từ ngã 3 đường lên Công ty APOLLO đến cầu Nông trường Bò sữa |
132 |
|
Từ Trường tiểu học Kămbute đến cầu nông trường bò sữa |
132 |
| II |
KHU VỰC II: Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m. |
|
| 1 |
Xã Đạ Ròn |
84 |
| 2 |
Xã Lạc Lâm |
108 |
| 3 |
Xã Lạc Xuân |
|
|
+ Phía bắc sông Đa Nhim |
96 |
|
+ Phía nam sông Đa Nhim |
72 |
| 4 |
Xã Ka Đô |
96 |
| 5 |
Xã Quảng Lập |
84 |
| 6 |
Xã PRó |
72 |
| 7 |
Xã Ka Đơn |
72 |
| 8 |
Xã Tu Tra |
72 |
| III |
KHU VỰC III: Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã |
|
| 1 |
Xã Đạ Ròn |
60 |
| 2 |
Xã Lạc Lâm |
84 |
| 3 |
Xã Lạc Xuân |
|
|
+ Phía bắc sông Đa Nhim |
72 |
|
+ Phía nam sông Đa Nhim |
60 |
| 4 |
Xã Ka Đô |
72 |
| 5 |
Xã Quảng Lập |
60 |
| 6 |
Xã PRó |
36 |
| 7 |
Xã Ka Đơn |
36 |
| 8 |
Xã Tu Tra |
36 |