Skip navigation links
Giá đất trên địa bàn
Giá đất huyện Đam Rông
Giá đất huyện cát tiên
Giá đất huyện Đạ Tẻh
Giá đất huyện Đạ Huoai
Giá đất huyện Lâm Hà
Giá đất huyện Đức Trọng
Giá đất huyện Đơn Dương
Giá đất huyện cát tiên 

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2008
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CÁT TIÊN
(Kèm theo Quyết định số 56 /2007/QĐ-UBND
 ngày 18 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

A. ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ:

ĐVT: 1.000 đồng/m2
STT

ĐƯỜNG, KHU VỰC HOẶC ĐỊA DANH

Đơn giá đất
1 Từ trạm xăng dầu Cát Tiên đến hết nhà ông Trần Hùng 1.200
2 Từ nhà ông Trần Duy Tập đến UBND thị trấn Đồng Nai 720
3 Từ máy chà ông Lê Hải đến hết nhà ông Hoàng Văn Chiêm 480
4 Từ nhà ông Trần Văn Hằng đến giáp xã Phù Mỹ 360
5 Từ nhà ông Đặng Văn Nam đến nhà ông Trần Văn Dũng và đến hết nhà ông Vũ Thanh Tương  960
6 Từ nhà ông Trần Văn Lâm đến nhà ông Nguyễn Văn Hậu và từ nhà ông Ky đến cầu 2 Cô . 600
7 Từ nhà ông Nguyễn Bá Ngọc đến hết nhà ông Nguyễn Văn Biên 480
8 Từ nhà ông Nguyễn Phú Cầu đến hết nhà ông Hứa Văn Châu  360
9 Từ nhà bà Vũ Thị Hiền đến hết nhà ông Hoàng Văn Tưởng 240
10 Từ nhà ông Hoàng Văn Xuân đến nhà ông Trần Văn Thích 120
11 Từ nhà ông Trần Văn Hiên đến giáp cầu 1 Gia Viễn 84
12 Từ cầu 2 cô đến hết nhà ông Lưu Vũ Vinh 240
13 Từ nhà ông Nguyễn Văn Minh đến nhà ông Trần Văn Thoả 480
14 Từ nhà bà Vũ Thị Liễu đến nhà ông Đỗ Văn Nhiễm 240
15 Từ nhà Mẫu Giáo khu 1 đến giáp xã Đức Phổ 216
16 Tuyến đường khu 9.1 (Từ đường 721 vào nhà ông Bùi Văn Hống) 108
17 Tuyến đường khu 9.2 ( Từ đường 721 đến nhà ông Đào Văn Thành) 108
18 Tuyến đường khu 9.3 ( Từ đường 721 đi vào đường lô 2) 108
19 Tuyến đường khu 8.1 ( Từ đường 721 đi đường lô 2) 84
20 Tuyến đường khu 8.2 ( Từ đường 721 đi đường khu 8.3) 144
21 Tuyến đường khu 8.2 còn lại đến đường lô 2 108
22 Từ đường khu 8.3 đoạn nối từ đường khu 8.1 đến đường khu 7.1 84
23 Tuyến đường khu 3.1 (Từ đường 721 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hoà ) 108
24 Tuyến đường khu 3.2 (Từ đường 721 đến nhà ông Nguyễn Văn Ất) 108
25 Tuyến đường khu 9.1 đến hết đường khu 3.2 84
26 Tuyến đường khu 7.1( Từ đường 721đến đường khu 8.3) 180
27 Tuyến đường khu 7.1 còn lại đi lô 2 108
STT ĐƯỜNG, KHU VỰC HOẶC ĐỊA DANH Đơn giá đất
28 Tuyến đường khu 8.2 ( Từ đường lô 2 đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng ) 84
29 Tuyến đường nội bộ khu kinh doanh 240
30 Tuyến đường khu 6.1 từ đường 721 đến nhà ông Nguyễn Văn Đài 180
31 Tuyến đường khu 6.1 còn lại đi đường lô 2 108
32 Tuyến đường nộäi bộ Buôn Go 84
33 Tuyến đường khu 5.1 đến nhà ông La Văn Đoàn 108
34 Tuyến đường khu 5.1 (Từ đường lô 2 đi khu 10 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thấn) 84
35 Đường khu 5.2 ( Từ DH 91 đến đường lô 2 ) 108
36 Tuyến đường khu 5.3 ( Từ DH 91 đến nhhà ông Nguyễn Văn Hiền) 84
37 Tuyến đường khu 2 ( Từ đường DH 91 đến đường Bầu Khiêu ) 108
38 Tuyến đường Bầu Khiêu ( Từ đường DH 91 nhà ông Sương đến kênh Đăklo) 240
39 Tuyến đường Bầu Khiêu còn lại đến giáp Đức Phổ 144
40 Đường khu 1.1( đi Nghĩa địa ) 84
41 Đường khu 1.3 ( đường Nhà trẻ ) 84
42 Đường khu 1.4 ( đường giáp Đức Phổ ) 84
43 Tuyến đường loại 2 : Là những tuyến đường xe 2, 3 bánh ra vào được không thuộc các tuyến nêu trên 36
44 Tuyến đường loại 3: Là những tuyến đường còn lại 36

B. ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC NÔNG THÔN :
ĐVT: 1.000 đồng/m2
STT ĐƯỜNG, KHU VỰC HOẶC ĐỊA DANH Đơn giá đất
I. Xã Phù Mỹ:
Khu vực 1:
 Vị trí 1:
1 Từ suối cạn đến hết nhà bà Ngô Thị Đông 300
2 Từ nhà ông Cao Văn Phương đến hết nhà ông Nguyễn Công Trứ 360
3 Từ nhà ông Phan Hữu Chỉnh đến giáp khu dân cư đường lô 2  120
4 Từ nhà ông Nguyễn Văn Bạo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quy 360
5 Từ nhà ông Lê Thành Cang đến cổng văn hoá thôn 4 và từ nhà ông Lê Thành Cang đến nhà ông Nguyễn Văn Thể 480
6 Từ nhà bà Phạm Thị Lan đến dốc đá mài 300
7 Từ cổng văn hoá thôn 4 đến cổng Bệnh viện 240
8 Từ nhà ông Nguyễn Nhiễu đến cơ quan Quân sự huyện 300
STT ĐƯỜNG, KHU VỰC HOẶC ĐỊA DANH Đơn giá đất
9 Từ nhà ông Cao Văn Quang đến nhà ông Nguyễn Tuấn 120
 Vị trí 2 : 72
Khu vực 2: 60
Khu vực 3: 18
II. Xã Gia Viễn:  
Khu vực 1 :  
 Vị trí 1:  
1 Từ ngã ba Gia Viễn đến hết nhà ông Bùi Thanh Tuyền. Từ ngã ba Gia Viễn (đường ĐinhTiên Hoàng đến kênh Đạ Bo A và từ ngã ba Gia Viễn đến hết nhà ông Nguyễn đức Quỳnh) 360
2 Từ nhà ông Đỗ Văn Tuấn đến hết UBND xã 300
3 Từ nhà ông Bùi Văn Khả đến hết nhà ông Đinh Quang Toàn, từ kênh Đạ Bo A đến hết nhà ông Nguyễn Quang Vinh. Và từ nhà ông Phan Quang Hải đến hết nhà ông Nguyễn Đình Tiến 240
4 Từ ngã ba bầu 16 đến hết nhà ông Lê Đại Từ và từ ngã ba bầu 16 đến hết nha ông Phạm Thanh Bình. 180
5 Từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đến hết nhà ông Nguyễn Văn Đại và từ nhà ông Đặng Hữu Bình đến hết nhà ông Hà Văn Bảy  120
 Vị trí 2: 60
Khu vực 2: 24
Khu vực 3: 18
III. Xã Phước Cát 1:  
Khu vực 1:  
 Vị trí 1:  
1 Từ trường Mầm Non đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tâm . 720
2 Từ nhà ông Nguyễn Lượng đến hết nhà ông Đặng Văn Long và từ nhà ông Phan Văn Cuộc đến hết nhà ông Dương Xuân Thanh. Và từ nhà ông Nguyễn Văn Chung đến hến nhà ông Phạm Hồng Hoàng. Và từ nhà ông Nguyễn Văn Ngọc đến hết nhà ông Đỗ Tiến Ban và từ nhà ông Võ Văn Minh đến hết nhà ông Nguyễn Văn và từ nhà ông Nguyễn Phải đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thương. Từ nhà ông Nguyễn Văn Đức đến hết nhà ông Huỳnh Văn Hữu. Và từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng đến hết nhà ông Nguyễn Văn Sỹ. 864
3 Từ nhà bà Phan Thị Tính đến giáp cầu treo và từ nhà ông Hà Công Khanh đến hết nhà bà Hà Thị Hoa  720
4 Từ nhà ông Phạm Hoàng Phúc đến hết nhà bà Trương Thị Trưng 360
STT ĐƯỜNG, KHU VỰC HOẶC ĐỊA DANH Đơn giá đất
5 Từ nhà ông Trịnh Tiến Dũng đến hết nhà ông Phạm Hữu Phước 180
6 Từ cua đá đến hết nhà ông Hàn Văn Bảy 180
7 Từ nhà ông Đặng Văn Sang đến hết nhà bà Nguyễn Thị Mai và từ nhà bà Phan Thị Gái đến hết nhà ông Nguyễn Văn Đức 240
8 Từ nhà bà Nguyễn Thị Hoa đến hết nhà bà Võ Thị Năm 144
9 Từ nhà ông Mã Văn Tuân đến hết nhà ông Hoàng Văn Lỡ 96
10 Từ nhà ông Bế Xuân Ngữ đến hết nhà ông Hà Văn Quế 120
11 Từ nhà bà Nguyễn Thị Ân đến hết nhà ông Bùi Đình Ngàn 300
12 Từ nhà ông Trần Văn Toản đến hết nhà ông Bùi Đình Nhỏ 120
 Vị trí 2: 96
Khu vực 2: 60
Khu vực 3: 36
IV. Xã Mỹ Lâm:  
Khu vực 1 :  
 Vị trí 1 :  
1 Từ trạm xá đến nhà ông Nông Văn Coỏng 84
2 Từ nhà ông Ngô Gia Ngọc đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Đức 54
3 Từ nhà ông Vũ Đức Lợi đến nhà ông Khổng Văn Dự 48
4 Từ trạm xá đến hết nhà ông Huân 30
   Vị trí 2 : 24
Khu vực 2: 18
Khu vực 3: 12
V. Xã Quảng Ngãi :  
Khu vực 1 :  
 Vị trí 1 :  
1 Từ cầu đại sị đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Khuê. Từ nhà ông Ngyễn Lâm Anh đến hết nhà ông Cao Minh Tuấn (170.000) 276
2 Từ đất nhà ông Nguyễn Lâm Anh ( đất sản xuất) đến hết trạm xá 204
3 Từ nhà ông Đồng Hoài Minh đến nhà ông Nguyễn Văn Xuân 228
4 Từ nhà ông Cao Xuân Trường đến hết nhà ông Nguyễn Tơ 264
5 Từ nhà ông Nguyễn Tấn Hậu đến giáp địa phận huyện Đạ Tẻh 144
  Vị trí 2 : 60
Khu vực 2 : 36
Khu vực 3 : 24
VI. Xã Tư Nghĩa:  
Khu vực 1:  
STT ĐƯỜNG, KHU VỰC HOẶC ĐỊA DANH Đơn giá đất
 Vị trí 1:  
1 Từ nhà ông Nguyễn Đức Thắng đến hết nhà ông Lê Thanh Chương 132
2 Từ nhà ông Bùi Hưng đến nhà ông Đào Xuân Định 264
3 Từ nhà ông Hoàng Văn Nông đến cống 19/5 48
4 Từ nhà ông Đào Xuân Định đến hết nhà bà Thọ 48
 Vị trí 2 : 30
Khu vực 2 : 24
Khu vực 3 : 12
VII. Xã Nam Ninh:  
Khu vực 1 :  
 Vị trí 1 :  
1 Từ cầu 1 Nam Ninh đến cầu 3 Nam Ninh. Và từ nhà ông Lê Xuân Độ đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mùi 120
2 Từ nhà ông Trần Văn Tiến đến ranh giới xã Tiên Hoàng và từ cầu 3 Nam Ninh đến ranh giới xã Gia Viễn 72
 Vị trí 2 : Từ cầu 1 Nam Ninh đến giáp ranh giới xã Mỹ Lâm 48
Khu vực 2 : 24
Khu vực 2 : 18
VIII. Xã Tiên Hoàng:  
Khu vực 1 :  
 Vị trí 1 :  
1 Từ nhà ông Trần Đình Thành đến cầu sắt và từ ngã ba xã đến hết nhà ông Đình Quân Đỗ  192
2 Từ nhà ông Đỗ Đình Lai đến hết nhà ông Đinh Bá Thắng; từ nhà ông Trần Văn Duẩn đến hết nhà ông Trần Hữu Quán (đường đi Gia Viễn); từ cầu sắt đến nhà ông Đinh Tiến Ba; và từ ngã ba nhà ông Lê Ngọc Chinh đến hết nhà ông Hà Hùng Hiền . 120
3 Từ nhà ông Trần Hữu Phúc đến hết nhà ông Trần Như Chuống. Từ nhà ông Phạm Xuân Phong đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Thơ 84
4 Từ nhà ông Vũ Văn Kịnh đến hết nhà ông Nguyễn Đức Sơn. Từ nhà ông Phạm Xuân Khanh đến giáp địa phận xã Nam Ninh. Và từ nhà ông Trần Văn Hoan đến hết nhà ông Đinh Công Luyển. 84
 Vị trí 2 : 54
Khu vực 2 : 42
Khu vực 3: 30
STT ĐƯỜNG, KHU VỰC HOẶC ĐỊA DANH Đơn giá đất
IX. Xã Đức Phổ:  
Khu vực 1 :  
 Vị trí 1 :  
1 Từ giáp địa phận thị trấn Đồng Nai đến nhà ông Nguyễn Minh Tuấn 216
2 Từ nhà ông Trần Hùng Hiệp đến hết nhà ông Lê Chí Chuyên 156
3 Từ nhà ông Nguyễn Văn Ban đến nhà ông Diệp Tấn Từ 120
4 Từ nhà ông Diệp Văn Xuân đến hết nhà ông Huỳnh Tấn Kiệt 240
5 Từ nhà ông Nguyễn Mưu đến giáp xã Phước Cát 1 192
 Vị trí 2 : 72
Khu vực 2 : 48
Khu vực 3: 30
X. Xã Phước Cát 2:  
Khu vực 1 :  
 Vị trí 1 :  
1 Từ nhà ông Nguyễn Phiên đến hết nhà ông Trần Huy Đệ 30
 Vị trí 2 : Từ nhà ông Lương Văn Vân đến hết nhà ông Hoàng Văn Cường. Và từ nhà ông Ngô Tùng Bá đến hết nhà ông Bùi Khánh Thi 22
Khu vực 2 : 19
Khu vực 3: 13
XI. Xã Đồng Nai Thượng:  
Khu vực 1 :  
 Vị trí 1 :  
1 Từ trạm Kiểm Lâm đến hết nhà ông K' Thành 30
 Vị trí 2 : 18
Khu vực 2 : 16
Khu vực 3: 12

Xem chi tiết bảng giá đất:
 Quyết định số 56 /2007/QĐ-UBND.doc

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH LÂM ĐỒNG - LAM DONG PORTAL
Cơ quan quản lý: Trung tâm Quản lý Cổng thông tin điện tử, thuộc Sở Thông tin & Truyền thông
Chịu trách nhiệm chính: Ông Nguyễn Đình Tạo - Giám đốc Sở Thông tin & Truyền thông
Địa chỉ: Số 19 Lê Hồng Phong, TP. Đà Lạt
Điện thoại: 063.3545579 - Fax: 063.3545455 - Email: bbt@lamdong.gov.vn
Ghi rõ nguồn www.lamdong.gov.vn khi sử dụng thông tin trên website này
Thiết kế và phát triển bởi FSC việt Nam