Diện tích dân số và đơn vị hành chính thành phố Đà Lạt tính đến 31/12/2012 

DIỆN TÍCH DÂN SỐ VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT

(Cập nhật ngày 31/12/2012)

 

Diện tích (Km2)

Dân số trung bình (người)

Mật độ

dân số (người/km2)

Số khu phố, tổ, thôn

Số hộ

·          

2005

393,29

191.281

486

108

50.249

·          

2006

393,29

195.822

498

108

52.815

·          

2007

393,29

199.849

508

108

55.511

·          

2008

393,29

203.164

517

108

58.345

·          

2009

393,29

206.105

524

108

61.324

·          

2010

393,29

209.173

532

108

62.770

·          

2011

394,38

211.696

537

249

63.617

Sơ bộ 2012 phân theo

đơn vị hành chính

394,38

214.443

544

249

64.132

1.       

Phường 1

1,76

9,844

5.593

14

2.636

2.       

Phường 2

1,26

19.722

15.652

21

6.264

3.       

Phường 3

27,24

17.642

648

19

5.074

4.       

Phường 4

29,10

22.156

761

23

6.042

5.       

Phường 5

34,74

14.412

415

14

3.938

6.       

Phường 6

1,68

17.533

10.436

22

4.844

7.       

Phường 7

34,22

15.222

445

17

4.359

8.       

Phường 8

17,84

27.267

1.528

22

11.033

9.       

Phường 9

4,70

17.365

3.695

36

5.410

10.   

Phường 10

13,79

15.905

1.153

17

4.412

11.   

Phường 11

16,44

9.557

581

11

2.478

12.   

Phường 12

12,30

8.174

665

9

2.024

13.   

Xã Xuân Thọ

62,47

5.873

94

6

1.610

14.   

Xã Xuân Trường

35,64

5.668

159

8

1.697

15.   

Xã Trạm Hành

55,38

4.363

79

4

1.297

16.   

Xã Tà Nung

45,82

3.740

82

6

1.013