Thành lập Hội 

Biểu mẫu

Mẫu 04: Đơn đề nghị thành lập Hội

Mẫu 09: Dự thảo Điều lệ Hội

Mẫu 01: Đơn của công dân Việt Nam đăng ký tham gia Hội

Mẫu 02: Đơn của tổ chức Việt Nam đăng ký tham gia Hội

 

1. MỤC ĐÍCH

Xây dựng quy trình này nhằm thống nhất trình tự và cách thức thực hiện thủ tục thành lập Hội (các Hội có phạm vi hoạt động trong phường, xã).

2. PHẠM VI ÁP DỤNG

Áp dụng đối với Ban Vận động thành lập Hội có phạm vi hoạt động trong phường, xã có nhu cầu thành lập Hội.

Áp dụng đối với công chức Phòng Nội vụ, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.

3. NỘI DUNG QUY TRÌNH

3.1

Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính

 

- Có mục đích hoạt động không trái với pháp luật, không trùng lặp về tên gọi và lĩnh vực hoạt động chính với hội đã được thành lập hợp pháp trước đó trên cùng địa bàn lãnh thổ;

- Có điều lệ;

- Có trụ sở;

- Hội có phạm vi hoạt động trong phường, xã có ít nhất mười công dân, tổ chức trong phường, xã có đủ điều kiện, tự nguyện, có đơn đăng ký tham gia thành lập hội;

- Phải có Ban Vận động thành lập hội được UBND thành phố Đà Lạt công nhận;

- Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày quyết định cho phép thành lập Hội có hiệu lực, Ban Vận động thành lập Hội phải tổ chức đại hội;

- Nếu quá thời hạn trên Ban Vận động thành lập hội không tổ chức đại hội, Ban Vận động thành lập Hội có văn bản gửi tới UBND thành phố Đà Lạt đề nghị gia hạn. Thời gian gia hạn không quá 30 ngày, nếu quá thời gian được gia hạn mà Ban vận động thành lập hội không tổ chức đại hội thì quyết định cho phép thành lập hội hết hiệu lực. Nếu có nhu cầu tiếp tục thành lập hội, Ban Vận động thành lập hội phải xin phép thành lập lại hội, trình tự thủ tục như mới bắt đầu.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

3.2.1

Đơn đề nghị thành lập Hội

01

 

3.2.2

Dự thảo điều lệ Hội

01

 

3.2.3

Danh sách những người trong Ban Vận động thành lập hội được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận

01

 

3.2.4

Phiếu lý lịch tư pháp của người đứng đầu Ban Vận động thành lập hội

01

 

3.2.5

Văn bản xác nhận nơi dự kiến đặt trụ sở hội

01

 

3.2.6

Bản kê khai tài chính, tài sản (nếu có)

01

 

3.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

3.4

Thời gian xử lý

 

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

3.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

Bộ phận TNHS và TKQ

3.6

Lệ phí: Không

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trách nhiệm

Trình tự

Thời gian

(30 ngày làm việc)

Biểu mẫu/

Kết quả

B1

Ban Vận động thành lâp Hội có phạm vi hoạt động trong phường, xã

Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định, nộp hồ sơ tại Bộ phận  TNHS và TKQ hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

 

 Theo mục 5.2

B2

Công chức Bộ phận  TNHS và TKQ.

- Kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ, viết biên nhận, lập phiếu kiểm soát quá trình, vào sổ theo dõi hoặc cập nhật thông tin vào hệ thống một cửa điện tử, chuyển hồ sơ cho PNV.

+ Trường hợp hồ sơ thiếu, hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn để người đến nộp hoàn thiện lại hồ sơ theo quy định.

0,5 ngày

Biên nhận

hồ sơ

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết

Sổ theo dõi (nếu có)

B3

Văn thư

PNV

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên phụ trách lĩnh vực giải quyết

0,5 ngày

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết

B4

Công chức PNV

- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ;

- Lập tờ trình, dự thảo Quyết định công nhận thành lập hội trình lãnh đạo PNV.

- Trường hợp không đồng ý dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

17 ngày

Tờ trình

Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời

B5

Lãnh đạo PNV

Xem xét, kiểm tra ký duyệt hồ sơ chuyển Văn phòng HĐND và UBND

02 ngày

Tờ trình

Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời

B6

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên phụ trách lĩnh vực

0,5 ngày

Quyết định hoặc văn bản trả lời

B7

Chuyên viên Văn phòng  HĐND và UBND

Xem xét, kiểm tra, trình ký

05 ngày

Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời

B8

Lãnh đạo

Văn phòng  HĐND và UBND

Kiểm tra, trình ký

01 ngày

Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời

B9

Lãnh đạo UBND

Ký duyệt

02 ngày

Quyết định hoặc văn bản trả lời

B10

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND

Vào số, đóng dấu phát hành văn bản, chuyển hồ sơ cho PNV

01 ngày

Quyết định hoặc văn bản trả lời

B11

Công chức PNV

Lưu hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận TNHS và TKQ

0,5 ngày

Quyết định hoặc văn bản trả lời

B12

Công chức Bộ phận TNHS và TKQ

Vào sổ theo dõi, trả kết quả, thu biên nhận hồ sơ

Không tính thời gian

Quyết định hoặc văn bản trả lời

 

4. BIỂU MẪU

TT

Tên Biểu mẫu

1

Đơn đề nghị thành lập Hội (theo Mẫu 4 Phụ lục I Thông tư số 03/2013/TT-BNV)

2

Dự thảo Điều lệ Hội (theo Mẫu 9 Phụ lục I Thông tư số 03/2013/TT-BNV)

3

Đơn của công dân Việt Nam đăng ký tham gia Hội (theo Mẫu 1 Phụ lục I Thông tư số 03/2013/TT-BNV)

4

Đơn của tổ chức Việt Nam đăng ký tham gia Hội (theo Mẫu 2 Phụ lục I Thông tư số 03/2013/TT-BNV)

5

Biên nhận hồ

6

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết

7

Sổ theo dõi kết quả giải quyết thủ tục hành chính

 

5.HỒ SƠ  LƯU

TT

Hồ sơ lưu

Thời gian lưu

Nơi lưu

1

Theo mục 5.2

Theo quy định pháp luật

 

Phòng Nội vụ

2

Quyết định thành lập Hội hoặc văn bản trả lời

3

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết

4

Biên nhận hồ sơ

Bộ phận

TNHS và TKQ

5

Sổ theo dõi kết quả giải quyết TTHC

Hồ sơ được bảo quản tại Phòng Nội vụ thành phố Đà Lạt, sau đó được lưu trữ theo quy định hiện hành