Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh THCS, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người 
  1. MỤC ĐÍCH

      Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo,  học sinh tiểu học, học sinh THCS, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

  1. PHẠM VI

      - Áp dụng đối với hoạt động hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo,  học sinh tiểu học, học sinh THCS, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người.

- Áp dụng đối với công chức thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo, Văn phòng HĐND và UBND thành phố, các phòng ban liên quan thuộc UBND thành phố Đà Lạt chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát thủ tục này.

  1. NỘI DUNG QUY TRÌNH

3.1

Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính

 

Không

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

- Đơn đề nghị hỗ trợ học tập

+ Đối với trẻ mẫu giáo học tại các cơ sở giáo dục công lập: Mẫu đơn số 1, phụ lục 1, Nghị định 57/ 2017/NĐCP.

+ Đối với  học sinh, sinh viên học tại các cơ sở giáo dục công lập: Mẫu đơn số 2, phụ lục 2, Nghị định 57/ 2017/NĐCP.

+ Đối với trẻ mẫu giáo học tại các cơ sở giáo dục ngoài công lập: Mẫu đơn số 3, phụ lục 3, Nghị định 57/ 2017/NĐCP.

+ Đối với  học sinh, sinh viên học tại các cơ sở giáo dục ngoài công lập: Mẫu đơn số 4, phụ lục 4, Nghị định 57/ 2017/NĐCP.

x

 

3.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ hồ sơ

3.4

Thời gian xử lý

 

- Công lập: 10 ngày kể từ ngày hết hạn nhận đơn

- Ngoài công lập: 40 ngày kể từ ngày khai giảng năm học

- Các cơ sở giáo dục công lập chi trả tiền hỗ trợ học tập trực tiếp cho cha mẹ (hoặc người chăm sóc) trẻ mẫu giáo, cho học sinh, sinh viên. Việc chi trả thực hiện theo tháng.

- Sở Giáo dục và Đào tạo, Phòng Giáo dục và Đào tạo, Phòng Lao động- Thương binh và Xã hội chi trả tiền hỗ trợ học tập trực tiếp cho cha mẹ (hoặc người chăm sóc) trẻ mẫu giáo; học sinh, sinh viên hoặc thông qua cha mẹ học sinh, sinh viên thuộc các cơ sở giáo dục ngoài công lập. Tùy thuộc vào điều kiện thực tế của đối tượng được hưởng, việc chi trả có thể thực hiện theo tháng hoặc theo quý.

3.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thành phố Đà Lạt

3.6

Lệ phí

 

Không

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/ Kết quả

B1

Tiếp nhận hồ sơ:

Các cơ sở giáo dục có trẻ mẫu giáo, học sinh dân tộc thiểu số rất ít người nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến BP TN&TKQ. CCCM tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh bằng văn bản;

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ, lập Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ và Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (đối với hồ sơ giải quyết nhiều hơn 01 ngày) và cập nhật thông tin, dữ liệu vào Hệ thống thông tin MCĐT hoặc vào Sổ theo dõi hồ sơ (trường hợp chưa có Hệ thống thông tin MCĐT).

CCCM tiếp nhận chuyển hồ sơ về phòng GD&ĐT.

Tổ chức/ Cá nhân, BP TN&TKQ

01 ngày

Theo mục 5.2

Biểu mẫu theo QT.VP 02

 

 

B2

Giải quyết hồ sơ:

Chuyên viên phòng GD&ĐT tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra và thụ lý:

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo hướng dẫn bổ sung, sửa đổi hồ sơ;

 + Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối nêu rõ lý do;

+ Nếu hồ sơ hợp lệ và đủ điều kiện thì dự thảo Tờ trình đề nghị, Quyết định; danh sách

Chuyên viên Trình lãnh đạo Phòng xem xét

Chuyên viên Phòng GD&ĐT

06 ngày

Biểu mẫu theo QT.VP 02

B3

Phê duyệt:

Lãnh đạo Phòng GD&ĐT xem xét hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì ký văn bản thông báo sửa đổi, bổ sung;

 + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì ký văn bản từ chối nêu rõ lý do;

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đủ điều kiện thì ký phê duyệt quyết định và niêm yết công khai danh sách đối tượng được hưởng,

Lãnh đạo Phòng GD&ĐT

02 ngày

Quyết định và danh sách đối tượng được hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo,

học sinh tiểu học, học sinh THCS, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người, / Văn bản từ chối; Biểu mẫu theo QT.VP 02

B4

Lưu hồ sơ:

Chuyên viên phòng GD&ĐT tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo, chuyển văn thư đóng dấu, lưu hồ sơ và chuyển BP TN&TKQ .

Chuyên viên Phòng GD&ĐT

½ ngày

Biểu mẫu theo QT.VP 02

B5

Trả kết quả:

BP TN&TKQ thu lệ phí (nếu có) và trả kết quả cho công dân

BP TN&TKQ

½ ngày

Biểu mẫu theo QT.VP.02

  1. BIỂU MẪU

TT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1.  

 

Không

  1. HỒ SƠ LƯU:

TT

Hồ sơ lưu

1.  

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

2.  

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

3.  

Theo 5.2

4.  

Tờ trình đề nghị

5.  

Quyết định và danh sách đối tượng được hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo,

học sinh tiểu học, học sinh THCS, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

6.  

Sổ theo dõi

Hồ sơ được lưu trữ, bảo quản tại Phòng Giáo dục và đào tạo sau đó chuyển xuống lưu trữ theo quy định hiện hành