Skip navigation links
Trang chủ
Giới thiệu
Tin tức
Thông tin quản lý hành nghề
Nghiên cứu khoa học
Văn bản quản lý
Thủ tục hành chính
Nghị định 111
Công bố
Skip navigation links
Giới thiệu
Ban giám đốc và các phòng chuyên môn
Chức năng nhiệm vụ
Giới thiệu chung
Các phòng chuyên môn
Điện thoại cấp cứu
Kế hoạch, lịch công tác
Quy hoạch, Phát triển
eOffice
Lịch tiếp công dân
Tin tức
Văn bản quản lý
Văn bản điều hành
VB Hỗ trợ người nghèo
Chế độ, chính sách
Thủ tục hành chính
CSDL Hành chính Quốc gia
Một cửa Sở Y tế
Thông tin chuyên ngành
Khám phá khoa học
Y
Dược
Y học cổ truyền
Chương trình dự án
Thống kê y tế
Công khai ngân sách
Thông tin cần biết
Nuôi thành công tinh trùng để chữa vô sinh
Sá sùng tư âm giáng hỏa
Việt Nam sản xuất được thuốc cúm A H1N1, H5N1
noimg Số lượt truy cập

 Xem chi tiết TTHC



Tên thủ tục Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người.
Cơ quan thực hiện TTKSBT-CDC
Cơ sở pháp lý
Căn cứ pháp lý của TTHC:
 - Luật số 03/2007/QH12.
 - Nghị định số 89/2018/NĐ-CP.
 - Thông tư số 240/2016/TT-BTC.
 - Quyết định số 4921/QĐ-BYT.
Thủ tục
Bước 1. Khai báo y tế
 
 1. Người khai báo y tế thực hiện khai, nộp giấy khai báo y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người cho tổ chức kiểm dịch y tế biên giới hoặc qua Cổng thông tin một cửa quốc gia trước khi hoàn thành thủ tục vận chuyển qua biên giới.
 
 2. Đối với mẫu vi sinh y học liên quan đến mẫu bệnh phẩm ở người, người khai báo y tế nộp giấy phép nhập khẩu mẫu bệnh phẩm cho tổ chức kiểm dịch y tế biên giới hoặc qua Cổng thông tin một cửa quốc gia trước khi hoàn thành thủ tục vận chuyển qua biên giới.
 
 Bước 2. Thu thập thông tin
 
 Kiểm dịch viên y tế thu thập giấy khai báo y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người; giấy phép nhập khẩu mẫu bệnh phẩm theo quy định của Bộ Y tế (đối với mẫu vi sinh y học liên quan đến mẫu bệnh phẩm ở người).
 
 Bước 3. Xử lý thông tin
 
 1. Không cho phép nhập khẩu đối với mẫu vi sinh y học liên quan đến mẫu bệnh phẩm ở người chưa có giấy phép nhập khẩu mẫu bệnh phẩm.
 
 2. Kiểm dịch viên y tế thực hiện giám sát điều kiện bảo quản vận chuyển đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
 
 Bước 4. Kiểm tra giấy tờ
 
 Kiểm dịch viên y tế kiểm tra các loại giấy tờ sau:
 
 a) Giấy khai báo y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người;
 
 b) Giấy phép nhập khẩu mẫu bệnh phẩm (đối với mẫu vi sinh y học liên quan đến mẫu bệnh phẩm ở người).
 
 Bước 5. Kiểm tra thực tế
 
 Kiểm dịch viên y tế thực hiện các nội dung sau:
 
 a) Đối chiếu nội dung khai báo y tế đối với sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người với thực tế tình trạng vệ sinh;
 
 b) Đối chiếu nội dung khai báo y tế mẫu vi sinh y học liên quan đến mẫu bệnh phẩm ở người với tình trạng vệ sinh, điều kiện bảo quản, vận chuyển theo quy định của Bộ Y tế.
 
 Bước 6. Xử lý y tế
 
 Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế, kiểm dịch viên y tế:
 
 a) Yêu cầu áp dụng các biện pháp bảo quản, vận chuyển theo quy định;
 
 b) Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người sau khi hoàn thành việc xử lý y tế.
 
Loại Y tế dự phòng
Thời gian
Thời hạn giải quyết: - Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ đối với một lô mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người không quá 15 phút kể từ khi nộp đủ các loại giấy tờ.
 - Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế đối với một lô mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học hoặc một mô, một bộ phận cơ thể người không quá 01 giờ kể từ khi nộp đủ giấy tờ.
 - Thời gian hoàn thành việc xử lý y tế đối với một lô mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học hoặc một mô, một bộ phận cơ thể người không quá 01 giờ kể từ khi tổ chức kiểm dịch y tế biên giới yêu cầu xử lý y tế. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế biên giới phải thông báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản và nêu rõ lý do cho người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ kể từ thời điểm có thông báo gia hạn.
Lệ phí
Lệ phí: Kiểm tra y tế đối với mẫu vi sinh y học: 6,5 USD/lần kiểm tra, lô mẫu, sản phẩm, mô, bộ phận.
Đính kèm  


 Trang liên kết

phổ biến giáo dục pháp luật
Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế
Điện thoại đường dây nóng ngành y tế dành cho người dân: 19009095
Thủ tục hành chính
Khen thưởng xử phạt
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM
Dự án y tế Tây Nguyên 2
Cục an toàn thực phẩm
Hộp thư điện tử
Sức khỏe và đời sống
Phát động cuộc thi vẽ tranh “Yêu an toàn – Vạn điều hay”
Vùng dữ liệu này sẽ tự động hiển thị ở bên phải khi xem ở chế độ bình thường. Khi xem ở chế độ Edit vùng này sẽ tự dộng hiển thị ở bên dưới để tiện việc cập nhật dữ liệu.
 
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ SỞ Y TẾ TỈNH LÂM ĐỒNG
Cơ quan quản lý: Sở Y tế
Địa chỉ: Tầng 2, Trung tâm hành chính tỉnh, Số 36 Trần Phú, TP. Đà Lạt
Điện thoại: 0263.3533452 - Email: syt@lamdong.gov.vn
Ghi rõ nguồn www.syt.lamdong.gov.vn khi sử dụng thông tin trên website này