Skip navigation links
Giới thiệu chung
Chức năng, nhiệm vụ theo QĐ 40/2016/QĐ-STC ngày 14/7/2016
Quy chế làm việcExpand Quy chế làm việc
Tổ chức bộ máyExpand Tổ chức bộ máy
Tổ chức Đảng đoàn thểExpand Tổ chức Đảng đoàn thể
VBQP lĩnh vực QLTC
Nghị Quyết HĐND
Quyết định UBND tỉnh
Quyết định QPPL
Giá Đất
Gia đất hàng năm
Hệ số điều chỉnh giá, sát giá thị trường
Giá cả thị trường
Giá theo tuần
Giá theo tháng
Giá vật liệu xây dụng
Thông báo
Thông báo chung
Thông báo điều hành
Văn Bản Hướng Dẫn
Đầu Tư
Giá - Công sản
Hành chính - Sự nghiệp
Ngân Sách
Tài Chính Doanh Nghiệp
Tin học - Thống kê
Thanh Tra
Văn Phòng
Pháp Chế
Thống Kê
Thống Kê BộExpand Thống Kê Bộ
Thống Kê TỉnhExpand Thống Kê Tỉnh
TABMIS
Nghiệp vụ về TABMISExpand Nghiệp vụ về TABMIS
Văn bản hướng dẫnExpand Văn bản hướng dẫn
Pictures
Thư viện ảnh
Công khai ngân sách của tỉnh
Công khai số liệu dự toán ngân sách
Công khai số liệu dự toán ngân sách
Công khai số liệu quyết toán ngân sách
Công khai tổng hợp tình hình công khai ngân sách
Báo cáo thuyết minh dự thảo dự toán ngân sách tỉnh trình HĐND
Tổng kết cuộc thi “Tìm hiểu về công đoàn Việt Nam - 90 năm lịch sử” của công đoàn Khối thi đua số 2
Học tập làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
noimg Số lượt truy cập
sadfasGiá cả thị trường > Giá theo tuần
Báo cáo giá tuần 4 tháng 02 năm 2014 

  Báo cáo một số loại vật tư, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

  Từ ngày 14/02/2014 đến ngày 20/02/2014 (tuần thứ 4 tháng 2/2014)
<> <>

Số TT

Danh mục vật tư, hàng hóa

Đơn vị tính

Mức giá kỳ trước

Mức giá kỳ báo cáo

Tăng (+); giảm (-) so với kỳ trước

1

Gạo tẻ thường

đ/kg

12,000

12,000

0

2

Nếp thường

đ/kg

17,000

17,000

0

3

Đậu xanh hạt

đ/kg

35,000

35,000

0

4

Sữa đặc có đường (ông Thọ)

đ/hộp

18,500

21,000

2,500

5

Đường kính trắng

đ/kg

20,500

21,000

500

6

Thịt heo đùi

đ/kg

83,500

83,000

-500

7

Thịt bò đùi

đ/kg

246,000

220,000

-26,000

8

Cá lóc (0,5kg/con)

đ/kg

65,000

65,000

0

9

Gà ta làm sẵn đã kiểm dịch

đ/kg

100,000

110,000

10,000

10

Gà sạch (công nghiệp) làm sẵn đã kiểm dịch

đ/kg

50,000

50,000

0

11

Vịt làm sẵn đã kiểm dịch

đ/kg

65,000

65,000

0

12

Hoa Lay ơn

đ/chục

30,000

15,000

-15,000

13

Hoa hồng

đ/chục

35,000

40,000

5,000

14

Hoa cúc

đ/chục

25,000

25,000

0

15

Sắt tròn phi 6 LD

đ/kg

18,200

18,200

0

16

Xi măng Hà Tiên

đ/bao

87,000

87,000

0

17

Gỗ Coffa (Gỗ thông 3 lá - N4)

đ/m3

5,500,000

5,500,000

0

18

Xăng A92

đ/lít

24,690

24,690

0

19

Dầu diessel 0,05%S

đ/lít

22,750

22,750

0

20

Dầu hỏa

đ/lít

22,460

22,460

0

21

Vàng 99%: Mua vào

đ/chỉ

3,550,000

3,612,000

62,000

 

                   Bán ra

đ/chỉ

3,580,000

3,665,000

85,000

22

Đô la Mỹ (Ngân hàng Ngoại thương)

đ/USD

21,090

21,090

0

23

Gaz (SG Petrol) - bình màu xám

đ/bình

510,000

510,000

0

24

Chè cành búp tươi (loại 1- thị trường Đà Lạt)

đ/kg

7,000

7,000

0

25

Chè cành búp tươi (loại 1- thị trường Bảo Lộct)

đ/kg

6,500

6,500

0

26

Phân Urê Phú Mỹ

đ/kg

9,950

9,950

0

27

DAP (Trung Quốc)

đ/kg

15,300

15,300

0

28

Bắp sú

đ/kg

7,000

10,000

3,000

29

Súp lơ

đ/kg

25,000

20,000

-5,000

30

Cà rốt

đ/kg

16,000

16,000

0

31

Khoai tây (loại 1)

đ/kg

24,000

35,000

11,000

32

Cải thảo

đ/kg

8,500

8,500

0

33

Hành tây

đ/kg

13,500

13,500

0

34

Đậu Hà Lan

đ/kg

90,000

90,000

0

36

Kén tằm lưỡng hệ (thị trường Bảo Lộc)

đ/kg

85,000

85,000

0

37

Kén tằm đa hệ (thị trường Bảo Lộc)

đ/kg

Không có hàng

38

Ngô (thị trường Đơn Dương)

đ/kg

8,000

8,000

0

39

Cà phê nhân (loại 1 thị trường Di Linh)

đ/kg

36,800

36,800

0

40

Cà phê xô (thị trường Di Linh)

đ/kg

37,000

37,000

0

41

Cà phê nhân (loại 1 thị trường Bảo Lộc)

đ/kg

37,500

37,500

0

42

Sản phẩm sữa bột dành cho em bé

 

 

 

0

43

Nuvita thường lon 900g

lon

185,000

185,000

0

 44

Nuvita Grow lon 900g

lon

212,000

212,000

0

 45

Nuti IQ Gold 123 900g

lon

275,000

275,000

0

 46

Nuti IQ Gold 456 900g

lon

259,000

259,000

0

 47

Hà Lan xanh step 2 400g

lon

86,000

86,000

0

 48

Hà Lan xanh 123 900g

lon

180,000

180,000

0

 49

Hà Lan xanh 456 900g

lon

173,000

173,000

0

 50

Friso gold SB 1 900G

lon

484,000

484,000

0

 51

Friso gold SB 2 900G

lon

470,000

470,000

0

 52

Friso gold SB 3 900G

lon

438,000

438,000

0

 53

Friso gold SB 4 900G

lon

370,000

370,000

0

 54

D. Alpha 123 900g

lon

183,000

183,000

0

 55

D. Alpha 456 900g

lon

180,000

180,000

0

 56

D. Alpha step 1 900g

lon

241,000

241,000

0

 57

D. Alpha step 2 900g

lon

210,000

210,000

0

 58

D. Alpha step 3 900g

lon

188,000

188,000

0

 59

Dielac Optimum step 3 900g

lon

329,000

329,000

0

 60

Similac step 3 900g

lon

470,000

470,000

0

 61

Dutch Lady Gold step 3 900g

lon

250,000

250,000

0

Vùng dữ liệu này sẽ tự động hiển thị ở bên phải khi xem ở chế độ bình thường. Khi xem ở chế độ Edit vùng này sẽ tự dộng hiển thị ở bên dưới để tiện việc cập nhật dữ liệu.
Giới thiệu website
Báo Đảng
Quốc Hội Nước CHXHCN Việt Nam
Chính Phủ Việt Nam
Bộ Tài Chính
Cổng Thông tin Điện Tử Lâm Đồng
 
SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LÂM ĐỒNG - STC LAM DONG PORTAL
Cơ quan quản lý: Sở Tài Chính Lâm Đồng
Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, TP. Đà Lạt
Điện thoại: 0263.3820060 - Fax: 0263.3836719 - Email: stc@lamdong.gov.vn
Ghi rõ nguồn http://stc.lamdong.gov.vn khi sử dụng thông tin trên website này