Skip navigation links
Giới thiệu chung
Chức năng, nhiệm vụ theo QĐ 110/QĐ-STC ngày 25/9/2019
Quy chế làm việcExpand Quy chế làm việc
Tổ chức bộ máyExpand Tổ chức bộ máy
Tổ chức Đảng đoàn thểExpand Tổ chức Đảng đoàn thể
VBQP lĩnh vực QLTC
Nghị Quyết HĐND
Quyết định UBND tỉnh
Văn bản Bộ Tài chính
Giá Đất
Gia đất hàng năm
Hệ số điều chỉnh giá, sát giá thị trường
Giá cả thị trường
Giá theo tuần
Giá theo tháng
Giá vật liệu xây dụng
Thông báo
Thông báo chung
Thông báo điều hành
Văn Bản Hướng Dẫn
Đầu Tư
Giá - Công sản
Hành chính - Sự nghiệp
Ngân Sách
Tài Chính Doanh Nghiệp
Tin học - Thống kê
Thanh Tra
Văn Phòng
Pháp Chế
Thống Kê
Thống Kê BộExpand Thống Kê Bộ
Thống Kê TỉnhExpand Thống Kê Tỉnh
TABMIS
Nghiệp vụ về TABMISExpand Nghiệp vụ về TABMIS
Văn bản hướng dẫnExpand Văn bản hướng dẫn
Pictures
Thư viện ảnh
Công khai ngân sách của tỉnh
Dự toán ngân sách
Thực hiện dự toán ngân sách
Quyết toán ngân sách
Tổng hợp tình hình công khai ngân sách
Báo cáo thuyết minh dự thảo dự toán ngân sách tỉnh trình HĐND
Tổng kết cuộc thi “Tìm hiểu về công đoàn Việt Nam - 90 năm lịch sử” của công đoàn Khối thi đua số 2
Học tập làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
noimg Số lượt truy cập
sadfasGiá cả thị trường > Giá theo tuần
Báo cáo giá tuần 1 tháng 02 năm 2014 

   Báo cáo một số loại vật tư, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lâm đồng

   Từ ngày 26/01/2014 đến ngày 01/02/2014 (tuần thứ 1 tháng 2/2014)

<> <>

Số TT

Danh mục vật tư, hàng hóa

Đơn vị tính

Mức giá kỳ trước

Mức giá kỳ báo cáo

Tăng (+); giảm (-) so với kỳ trước

1

Gạo tẻ thường

đ/kg

12,000

12,000

0

2

Nếp thường

đ/kg

17,000

17,000

0

3

Đậu xanh hạt

đ/kg

35,000

35,000

0

4

Sữa đặc có đường (ông Thọ)

đ/hộp

21,000

21,000

0

5

Đường kính trắng

đ/kg

23,000

23,000

0

6

Thịt heo đùi

đ/kg

80,000

86,000

6,000

7

Thịt bò đùi

đ/kg

210,000

245,000

35,000

8

Cá lóc (0,5kg/con)

đ/kg

60,000

75,000

15,000

9

Gà ta làm sẵn đã kiểm dịch

đ/kg

120,000

110,000

-10,000

10

Gà sạch (công nghiệp) làm sẵn đã kiểm dịch

đ/kg

60,000

70,000

10,000

11

Vịt làm sẵn đã kiểm dịch

đ/kg

80,000

80,000

0

12

Hoa Lay ơn

đ/chục

45,000

40,000

-5,000

13

Hoa hồng

đ/chục

50,000

50,000

0

14

Hoa cúc

đ/chục

40,000

40,000

0

15

Sắt tròn phi 6 LD

đ/kg

18,200

18,200

0

16

Xi măng Hà Tiên

đ/bao

87,000

87,000

0

17

Gỗ Coffa (Gỗ thông 3 lá - N4)

đ/m3

5,500,000

5,500,000

0

18

Xăng A92

đ/lít

24,690

24,690

0

19

Dầu diessel 0,05%S

đ/lít

22,750

22,750

0

20

Dầu hỏa

đ/lít

22,460

22,460

0

21

Vàng 99%: Mua vào

đ/chỉ

3,489,000

3,578,000

89,000

 

                   Bán ra

đ/chỉ

3,495,000

3,635,000

140,000

22

Đô la Mỹ (Ngân hàng Ngoại thương)

đ/USD

21,120

21,120

0

23

Gaz (SG Petrol) - bình màu xám

đ/bình

510,000

510,000

0

24

Chè cành búp tươi (loại 1- thị trường Đà Lạt)

đ/kg

7,000

7,000

0

25

Chè cành búp tươi (loại 1- thị trường Bảo Lộct)

đ/kg

6,500

6,500

0

26

Phân Urê Phú Mỹ

đ/kg

9,950

9,950

0

27

DAP (Trung Quốc)

đ/kg

15,300

15,300

0

28

Bắp sú

đ/kg

12,000

12,000

0

29

Súp lơ

đ/kg

20,000

20,000

0

30

Cà rốt

đ/kg

25,000

25,000

0

31

Khoai tây (loại 1)

đ/kg

40,000

40,000

0

32

Cải thảo

đ/kg

15,000

15,000

0

33

Hành tây

đ/kg

14,000

14,000

0

34

Đậu Hà Lan

đ/kg

80,000

80,000

0

36

Kén tằm lưỡng hệ (thị trường Bảo Lộc)

đ/kg

85,000

85,000

0

37

Kén tằm đa hệ (thị trường Bảo Lộc)

đ/kg

Không có hàng

38

Ngô (thị trường Đơn Dương)

đ/kg

8,000

8,000

0

39

Cà phê nhân (loại 1 thị trường Di Linh)

đ/kg

34,300

34,400

100

40

Cà phê xô (thị trường Di Linh)

đ/kg

34,000

34,300

300

41

Cà phê nhân (loại 1 thị trường Bảo Lộc)

đ/kg

34,500

34,700

200

42

Sản phẩm sữa bột dành cho em bé

 

 

 

 

43

Nuvita thường lon 900g

lon

185,000

185,000

0

44

Nuvita Grow lon 900g

lon

212,000

212,000

0

45

Nuti IQ Gold 123 900g

lon

275,000

275,000

0

46

Nuti IQ Gold 456 900g

lon

259,000

259,000

0

47

Hà Lan xanh step 2 400g

lon

86,000

86,000

0

48

Hà Lan xanh 123 900g

lon

181,000

181,000

0

49

Hà Lan xanh 456 900g

lon

173,000

173,000

0

50

Friso gold SB 1 900G

lon

484,000

484,000

0

51

Friso gold SB 2 900G

lon

470,000

470,000

0

52

Friso gold SB 3 900G

lon

433,000

433,000

0

53

Friso gold SB 4 900G

lon

371,000

371,000

0

54

D. Alpha 123 900g

lon

183,000

183,000

0

55

D. Alpha 456 900g

lon

180,000

180,000

0

56

D. Alpha step 1 900g

lon

241,000

241,000

0

57

D. Alpha step 2 900g

lon

210,000

210,000

0

58

D. Alpha step 3 900g

lon

188,000

188,000

0

59

Dielac Optimum step 3 900g

lon

329,000

329,000

0

60

Similac step 3 900g

lon

470,000

470,000

0

61

Dutch Lady Gold step 3 900g

lon

250,000

250,000

0

 

 
Vùng dữ liệu này sẽ tự động hiển thị ở bên phải khi xem ở chế độ bình thường. Khi xem ở chế độ Edit vùng này sẽ tự dộng hiển thị ở bên dưới để tiện việc cập nhật dữ liệu.
Giới thiệu website
Báo Đảng
Quốc Hội Nước CHXHCN Việt Nam
Chính Phủ Việt Nam
Bộ Tài Chính
Cổng Thông tin Điện Tử Lâm Đồng
 
SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LÂM ĐỒNG - STC LAM DONG PORTAL
Cơ quan quản lý: Sở Tài Chính Lâm Đồng
Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, TP. Đà Lạt
Điện thoại: 0263.3820060 - Fax: 0263.3836719 - Email: stc@lamdong.gov.vn
Ghi rõ nguồn http://stc.lamdong.gov.vn khi sử dụng thông tin trên website này