Skip navigation links
Giới thiệu chung
Chức năng, nhiệm vụ theo QĐ 110/QĐ-STC ngày 25/9/2019
Quy chế làm việcExpand Quy chế làm việc
Tổ chức bộ máyExpand Tổ chức bộ máy
Tổ chức Đảng đoàn thểExpand Tổ chức Đảng đoàn thể
VBQP lĩnh vực QLTC
Nghị Quyết HĐND
Quyết định UBND tỉnh
Văn bản Bộ Tài chính
Giá Đất
Gia đất hàng năm
Hệ số điều chỉnh giá, sát giá thị trường
Giá cả thị trường
Giá theo tuần
Giá theo tháng
Giá vật liệu xây dụng
Thông báo
Thông báo chung
Thông báo điều hành
Văn Bản Hướng Dẫn
Đầu Tư
Giá - Công sản
Hành chính - Sự nghiệp
Ngân Sách
Tài Chính Doanh Nghiệp
Tin học - Thống kê
Thanh Tra
Văn Phòng
Pháp Chế
Thống Kê
Thống Kê BộExpand Thống Kê Bộ
Thống Kê TỉnhExpand Thống Kê Tỉnh
TABMIS
Nghiệp vụ về TABMISExpand Nghiệp vụ về TABMIS
Văn bản hướng dẫnExpand Văn bản hướng dẫn
Pictures
Thư viện ảnh
Công khai ngân sách của tỉnh
Dự toán ngân sách
Thực hiện dự toán ngân sách
Quyết toán ngân sách
Tổng hợp tình hình công khai ngân sách
Báo cáo thuyết minh dự thảo dự toán ngân sách tỉnh trình HĐND
Tổng kết cuộc thi “Tìm hiểu về công đoàn Việt Nam - 90 năm lịch sử” của công đoàn Khối thi đua số 2
Học tập làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
noimg Số lượt truy cập
sadfasGiá cả thị trường > Giá theo tuần
Báo cáo giá tuần 4 tháng 6/2014 

                                  Báo cáo một số loại vật tư, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

                              Từ ngày 23/6/2014 đến ngày 27/6/2014 (tuần thứ 4 tháng 6/2014)

<> <>

Số TT

Danh mục vật tư, hàng hóa

Đơn vị tính

Mức giá kỳ trước

Mức giá kỳ báo cáo

Tăng (+); giảm (-) so với kỳ trước

1

Gạo tẻ thường

đ/kg

14,000

13,000

-1,000

2

Nếp thường

đ/kg

24,000

22,000

-2,000

3

Đậu xanh hạt

đ/kg

40,000

40,000

0

4

Sữa đặc có đường (ông Thọ)

đ/hộp

20,000

20,000

0

5

Đường kính trắng

đ/kg

14,000

14,000

0

6

Thịt heo đùi

đ/kg

95,000

98,000

3,000

7

Thịt bò đùi

đ/kg

220,000

218,000

-2,000

8

Cá lóc (0,5kg/con)

đ/kg

60,000

60,000

0

9

Gà ta làm sẵn đã kiểm dịch

đ/kg

98,000

98,000

0

10

Gà sạch (công nghiệp) làm sẵn đã kiểm dịch

đ/kg

59,000

59,000

0

11

Vịt làm sẵn đã kiểm dịch

đ/kg

65,000

65,000

0

12

Hoa Lay ơn

đ/chục

39,000

39,000

0

13

Hoa hồng

đ/chục

16,000

16,000

0

14

Hoa cúc

đ/chục

25,000

25,000

0

15

Sắt tròn phi 6 LD

đ/kg

13,800

13,800

0

16

Xi măng Hà Tiên

đ/bao

96,800

96,800

0

17

Gỗ Coffa (Gỗ thông 3 lá - N4)

đ/m3

5,200,000

5,200,000

0

18

Xăng A92

đ/lít

25,180

25,510

330

19

Dầu diessel 0,05%S

đ/lít

22,960

22,960

0

20

Dầu hỏa

đ/lít

22,790

23,120

330

21

Vàng 99%: Mua vào

đ/chỉ

3,590,000

3,590,000

0

 

                   Bán ra

đ/chỉ

3,600,000

3,600,000

0

22

Đô la Mỹ (Ngân hàng Ngoại thương)

đ/USD

21,060

21,060

0

23

Gaz (SG Petrol) - bình màu xám

đ/bình

380,000

380,000

0

24

Chè cành búp tươi (loại 1- thị trường Đà Lạt)

đ/kg

4,000

4,000

0

25

Chè cành búp tươi (loại 1- thị trường Bảo Lộc)

đ/kg

6,000

6,000

0

26

Phân Urê Phú Mỹ

đ/kg

 

 

0

27

DAP (Trung Quốc)

đ/kg

 

 

0

28

Bắp sú

đ/kg

10,000

9,000

-1,000

29

Súp lơ

đ/kg

15,000

13,000

-2,000

30

Cà rốt

đ/kg

8,000

8,000

0

31

Khoai tây (loại 1)

đ/kg

22,000

22,000

0

32

Cải thảo

đ/kg

10,000

10,000

0

33

Hành tây

đ/kg

9,000

9,000

0

34

Đậu Hà Lan

đ/kg

84,000

84,000

0

36

Kén tằm lưỡng hệ (thị trường Bảo Lộc)

đ/kg

85,000

85,000

0

37

Kén tằm đa hệ (thị trường Bảo Lộc)

đ/kg

Không có hàng

38

Ngô (thị trường Đơn Dương)

đ/kg

8,500

8,500

0

39

Cà phê nhân (loại 1 thị trường Di Linh)

đ/kg

38,000

38,000

0

40

Cà phê xô (thị trường Di Linh)

đ/kg

38,200

38,200

0

41

Cà phê nhân (loại 1 thị trường Bảo Lộc)

đ/kg

39,000

39,000

0

42

Sản phẩm sữa bột dành cho em bé

 

 

 

0

43

Nuvita thường lon 900g

lon

200,000

200,000

0

44

Nuvita Grow lon 900g

lon

230,000

252,000

22,000

45

Nuti IQ Gold 123 900g

lon

295,000

320,000

25,000

46

Nuti IQ Gold 456 900g

lon

279,000

298,000

19,000

47

Hà Lan xanh step 2 400g

lon

90,000

90,000

0

48

Hà Lan xanh 123 900g

lon

170,000

170,000

0

49

Hà Lan xanh 456 900g

lon

173,000

173,000

0

50

Friso gold SB 1 900G

lon

476,000

462,200

-13,800

51

Friso gold SB 2 900G

lon

475,000

457,500

-17,500

52

Friso gold SB 3 900G

lon

440,000

415,500

-24,500

53

Friso gold SB 4 900G

lon

360,000

390,600

30,600

54

D. Alpha 123 900g

lon

167,000

190,500

23,500

55

D. Alpha 456 900g

lon

205,000

199,000

-6,000

56

D. Alpha step 1 900g

lon

190,000

190,000

0

57

D. Alpha step 2 900g

lon

200,000

200,000

0

58

D. Alpha step 3 900g

lon

474,000

474,000

0

59

Dielac Optimum step 3 900g

lon

350,000

320,000

-30,000

60

Similac step 3 900g

lon

470,000

470,000

0

61

Dutch Lady Gold step 3 900g

lon

250,000

250,000

0

Vùng dữ liệu này sẽ tự động hiển thị ở bên phải khi xem ở chế độ bình thường. Khi xem ở chế độ Edit vùng này sẽ tự dộng hiển thị ở bên dưới để tiện việc cập nhật dữ liệu.
Giới thiệu website
Báo Đảng
Quốc Hội Nước CHXHCN Việt Nam
Chính Phủ Việt Nam
Bộ Tài Chính
Cổng Thông tin Điện Tử Lâm Đồng
 
SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LÂM ĐỒNG - STC LAM DONG PORTAL
Cơ quan quản lý: Sở Tài Chính Lâm Đồng
Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, TP. Đà Lạt
Điện thoại: 0263.3820060 - Fax: 0263.3836719 - Email: stc@lamdong.gov.vn
Ghi rõ nguồn http://stc.lamdong.gov.vn khi sử dụng thông tin trên website này