Xem chi tiết TTHC



Tên thủ tục Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam
Cơ quan thực hiện Sở Giao thông Vận tải
Cơ sở pháp lý
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
 - Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
 -Thông tư 63/2013/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Bản ghi nhớ giữa chính phủ các nước Vương quốc Cam puchia, Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về vận tải đường bộ.
 - Quyết định số 3110/QĐ-BGTVT ngày 28/8/2015 của Bộ Giao thông vận tải về công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vị chức năng quản lý của BGTVT.
 
Thủ tục
39.1. Trình tự thực hiện:
  a) Bước 1: Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật; nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở GTVT Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, phường 4, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
 - Nộp trực tiếp: Trường hợp hồ sơ đầy đủ thì công chức tiếp nhận viết giấy biên nhận hồ sơ trao cho người nộp; trường hợp hồ sơ thiếu thì công chức tiếp nhận hướng dẫn cho người nộp làm lại hồ sơ cho đúng theo quy định.
 - Nộp qua bưu điện: Trường hợp hồ sơ còn thiếu hoặc không đúng quy định, công chức tiếp nhận thông báo rõ nội dung còn thiếu cần bổ sung, sửa đổi trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
 b) Bước 2: Sau khi hồ sơ đạt yêu cầu, Sở GTVT cấp Giấy phép liên vận CLV. Trường hợp không cấp Giấy phép Sở GTVT Lâm Đồng trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
  c) Bước 3: Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
 Công chức thu lại giấy biên nhận và trả kết quả đối với người nộp trực tiếp.
 - Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần; trừ các ngày nghỉ theo quy định.
 39.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Sở GTVT Lâm Đồng hoặc qua đường bưu điện.
 39.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
 a) Thành phần hồ sơ, gồm:
 - Đối với xe thương mại:
 Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận CLV cho phương tiện thương mại quy định tại Phụ lục VI của Thông tư 63/2013/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ Giao thông vận tải;
 Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu);
 Giấy đăng ký phương tiện (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu);
 Văn bản chấp thuận khai thác tuyến (đối với phương tiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định);
 Trường hợp phương tiện không thuộc sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải thì phải xuất trình thêm tài liệu chứng minh quyền sử dụng hợp pháp của đơn vị kinh doanh vận tải với phương tiện đó (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu).
 - Đối với xe phi thương mại:
 Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận CLV cho phương tiện phi thương mại quy định Phụ lục VII của Thông tư 63/2013/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ Giao thông vận tải;
 Giấy đăng ký phương tiện (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu). Trường hợp phương tiện không thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân thì phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, các nhân với phương tiện đó (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu);
 Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Lào hoặc Campuchia thì kèm theo Hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đơn vị đang thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh, trên lãnh thổ Lào, Campuchia (bản sao có chứng thực).
 b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
 
Loại Đường bộ
Thời gian
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định
Lệ phí
Phí, lệ phí:  Không
Đính kèm  PHỤ LỤC VI.doc
PHỤ LỤC VII.doc