Xem chi tiết TTHC



Tên thủ tục Cấp Giấy phép liên vận Việt – Lào cho phương tiện
Cơ quan thực hiện Sở Giao thông Vận tải
Cơ sở pháp lý
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
 - Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
 - Thông tư 88/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định và Nghị định thư thực hiện Hiệp định tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giới đường bộ qua lại biên giới giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào.
 - Quyết định số 3110/QĐ-BGTVT ngày 28/8/2015 của Bộ Giao thông vận tải về công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vị chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
 
Thủ tục
37.1. Trình tự thực hiện:
  a) Bước 1: Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật; nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở GTVT Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, phường 4, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng  
 - Nộp trực tiếp: Trường hợp hồ sơ đầy đủ thì công chức tiếp nhận viết giấy biên nhận hồ sơ trao cho người nộp; trường hợp hồ sơ thiếu thì công chức tiếp nhận hướng dẫn cho người nộp làm lại hồ sơ cho đúng theo quy định hoặc gửi văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến đơn vị kinh doanh vận tải trong thời gian tối đa không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
 - Nộp qua bưu điện: Trường hợp hồ sơ còn thiếu hoặc không đúng quy định, công chức tiếp nhận thông báo rõ nội dung còn thiếu cần bổ sung, sửa đổi trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
 b) Bước 2: Sau khi hồ sơ đạt yêu cầu, Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng cấp Sổ giấy phép liên vận và Phù hiệu liên vận Việt Nam – Lào.
 c) Bước 3:  Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng.
 Công chức thu lại giấy biên nhận và trả kết quả đối với người nộp trực tiếp.
 Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, trừ ngày lễ, tết.
 37.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải hoặc qua đường bưu điện.
 37.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
 a) Thành phần hồ sơ, gồm:
 Đối với phương tiện thương mại
 + Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào quy định tại Phụ lục 7a Thông tư 88/2014/TT-BGTVT;
 + Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế Việt - Lào;
 + Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy đăng ký phương tiện và hợp đồng thuê phương tiện với tổ chức, cá nhân cho thuê tài chính hoặc cho thuê tài sản, hợp đồng thuê phương tiện giữa thành viên và hợp tác xã nếu phương tiện không thuộc sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải;
 + Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường;
 + Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Văn bản chấp thuận khai thác tuyến, văn bản thay thế phương tiện hoặc văn bản bổ sung phương tiện của cơ quan quản lý tuyến và hợp đồng đón trả khách tại bến xe ở Việt Nam và Lào (đối với phương tiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định).
 Đối với phương tiện phi thương mại và phương tiện thương mại phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã trên lãnh thổ Lào:
 + Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào quy định tại Phụ lục 7b của Thông tư 88/2014/TT-BGTVT;
 + Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy đăng ký phương tiện, trường hợp phương tiện không thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân thì phải kèm theo hợp đồng của tổ chức, cá nhân với tổ chức cho thuê tài chính hoặc tổ chức, cá nhân có chức năng cho thuê tài sản theo quy định của pháp luật;
 + Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường;
 + Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đơn vị đang thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Lào (đối với doanh nghiệp, hợp tác xã phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Lào);
 +Quyết định cử đi công tác của cơ quan có thẩm quyền (đối với trường hợp đi công vụ và các cơ quan ngoại giao, tổ chức quốc tế đi công tác).
 b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
 
Loại Đường bộ
Thời gian
Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định
Lệ phí
Phí, lệ phí:  Không
Đính kèm  PHỤ LỤC 7A.doc
PHỤ LỤC 7B.doc