| STT |
ĐƯỜNG, KHU VỰC HOẶC ĐỊA DANH |
Đơn giá đất |
| I. Xã Phù Mỹ: |
|
|
Khu vực 1: |
|
|
Vị trí 1: |
|
| 1 |
Từ suối cạn đến hết nhà bà Ngô Thị Đông |
300 |
| 2 |
Từ nhà ông Cao Văn Phương đến hết nhà ông Nguyễn Công Trứ |
360 |
| 3 |
Từ nhà ông Phan Hữu Chỉnh đến giáp khu dân cư đường lô 2 |
120 |
| 4 |
Từ nhà ông Nguyễn Văn Bạo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quy |
360 |
| 5 |
Từ nhà ông Lê Thành Cang đến cổng văn hoá thôn 4 và từ nhà ông Lê Thành Cang đến nhà ông Nguyễn Văn Thể |
480 |
| 6 |
Từ nhà bà Phạm Thị Lan đến dốc đá mài |
300 |
| 7 |
Từ cổng văn hoá thôn 4 đến cổng Bệnh viện |
240 |
| 8 |
Từ nhà ông Nguyễn Nhiễu đến cơ quan Quân sự huyện |
300 |
| STT |
ĐƯỜNG, KHU VỰC HOẶC ĐỊA DANH |
Đơn giá đất |
| 9 |
Từ nhà ông Cao Văn Quang đến nhà ông Nguyễn Tuấn |
120 |
|
Vị trí 2 : |
72 |
|
Khu vực 2: |
60 |
|
Khu vực 3: |
18 |
| II. Xã Gia Viễn: |
|
|
Khu vực 1 : |
|
|
Vị trí 1: |
|
| 1 |
Từ ngã ba Gia Viễn đến hết nhà ông Bùi Thanh Tuyền. Từ ngã ba Gia Viễn (đường ĐinhTiên Hoàng đến kênh Đạ Bo A và từ ngã ba Gia Viễn đến hết nhà ông Nguyễn đức Quỳnh) |
360 |
| 2 |
Từ nhà ông Đỗ Văn Tuấn đến hết UBND xã |
300 |
| 3 |
Từ nhà ông Bùi Văn Khả đến hết nhà ông Đinh Quang Toàn, từ kênh Đạ Bo A đến hết nhà ông Nguyễn Quang Vinh. Và từ nhà ông Phan Quang Hải đến hết nhà ông Nguyễn Đình Tiến |
240 |
| 4 |
Từ ngã ba bầu 16 đến hết nhà ông Lê Đại Từ và từ ngã ba bầu 16 đến hết nha ông Phạm Thanh Bình. |
180 |
| 5 |
Từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đến hết nhà ông Nguyễn Văn Đại và từ nhà ông Đặng Hữu Bình đến hết nhà ông Hà Văn Bảy |
120 |
|
Vị trí 2: |
60 |
|
Khu vực 2: |
24 |
|
Khu vực 3: |
18 |
| III. Xã Phước Cát 1: |
|
|
Khu vực 1: |
|
|
Vị trí 1: |
|
| 1 |
Từ trường Mầm Non đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tâm . |
720 |
| 2 |
Từ nhà ông Nguyễn Lượng đến hết nhà ông Đặng Văn Long và từ nhà ông Phan Văn Cuộc đến hết nhà ông Dương Xuân Thanh. Và từ nhà ông Nguyễn Văn Chung đến hến nhà ông Phạm Hồng Hoàng. Và từ nhà ông Nguyễn Văn Ngọc đến hết nhà ông Đỗ Tiến Ban và từ nhà ông Võ Văn Minh đến hết nhà ông Nguyễn Văn và từ nhà ông Nguyễn Phải đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thương. Từ nhà ông Nguyễn Văn Đức đến hết nhà ông Huỳnh Văn Hữu. Và từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng đến hết nhà ông Nguyễn Văn Sỹ. |
864 |
| 3 |
Từ nhà bà Phan Thị Tính đến giáp cầu treo và từ nhà ông Hà Công Khanh đến hết nhà bà Hà Thị Hoa |
720 |
| 4 |
Từ nhà ông Phạm Hoàng Phúc đến hết nhà bà Trương Thị Trưng |
360 |
| STT |
ĐƯỜNG, KHU VỰC HOẶC ĐỊA DANH |
Đơn giá đất |
| 5 |
Từ nhà ông Trịnh Tiến Dũng đến hết nhà ông Phạm Hữu Phước |
180 |
| 6 |
Từ cua đá đến hết nhà ông Hàn Văn Bảy |
180 |
| 7 |
Từ nhà ông Đặng Văn Sang đến hết nhà bà Nguyễn Thị Mai và từ nhà bà Phan Thị Gái đến hết nhà ông Nguyễn Văn Đức |
240 |
| 8 |
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hoa đến hết nhà bà Võ Thị Năm |
144 |
| 9 |
Từ nhà ông Mã Văn Tuân đến hết nhà ông Hoàng Văn Lỡ |
96 |
| 10 |
Từ nhà ông Bế Xuân Ngữ đến hết nhà ông Hà Văn Quế |
120 |
| 11 |
Từ nhà bà Nguyễn Thị Ân đến hết nhà ông Bùi Đình Ngàn |
300 |
| 12 |
Từ nhà ông Trần Văn Toản đến hết nhà ông Bùi Đình Nhỏ |
120 |
|
Vị trí 2: |
96 |
|
Khu vực 2: |
60 |
|
Khu vực 3: |
36 |
| IV. Xã Mỹ Lâm: |
|
|
Khu vực 1 : |
|
|
Vị trí 1 : |
|
| 1 |
Từ trạm xá đến nhà ông Nông Văn Coỏng |
84 |
| 2 |
Từ nhà ông Ngô Gia Ngọc đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Đức |
54 |
| 3 |
Từ nhà ông Vũ Đức Lợi đến nhà ông Khổng Văn Dự |
48 |
| 4 |
Từ trạm xá đến hết nhà ông Huân |
30 |
|
Vị trí 2 : |
24 |
|
Khu vực 2: |
18 |
|
Khu vực 3: |
12 |
| V. Xã Quảng Ngãi : |
|
|
Khu vực 1 : |
|
|
Vị trí 1 : |
|
| 1 |
Từ cầu đại sị đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Khuê. Từ nhà ông Ngyễn Lâm Anh đến hết nhà ông Cao Minh Tuấn (170.000) |
276 |
| 2 |
Từ đất nhà ông Nguyễn Lâm Anh ( đất sản xuất) đến hết trạm xá |
204 |
| 3 |
Từ nhà ông Đồng Hoài Minh đến nhà ông Nguyễn Văn Xuân |
228 |
| 4 |
Từ nhà ông Cao Xuân Trường đến hết nhà ông Nguyễn Tơ |
264 |
| 5 |
Từ nhà ông Nguyễn Tấn Hậu đến giáp địa phận huyện Đạ Tẻh |
144 |
|
Vị trí 2 : |
60 |
|
Khu vực 2 : |
36 |
|
Khu vực 3 : |
24 |
| VI. Xã Tư Nghĩa: |
|
|
Khu vực 1: |
|
| STT |
ĐƯỜNG, KHU VỰC HOẶC ĐỊA DANH |
Đơn giá đất |
|
Vị trí 1: |
|
| 1 |
Từ nhà ông Nguyễn Đức Thắng đến hết nhà ông Lê Thanh Chương |
132 |
| 2 |
Từ nhà ông Bùi Hưng đến nhà ông Đào Xuân Định |
264 |
| 3 |
Từ nhà ông Hoàng Văn Nông đến cống 19/5 |
48 |
| 4 |
Từ nhà ông Đào Xuân Định đến hết nhà bà Thọ |
48 |
|
Vị trí 2 : |
30 |
|
Khu vực 2 : |
24 |
|
Khu vực 3 : |
12 |
| VII. Xã Nam Ninh: |
|
|
Khu vực 1 : |
|
|
Vị trí 1 : |
|
| 1 |
Từ cầu 1 Nam Ninh đến cầu 3 Nam Ninh. Và từ nhà ông Lê Xuân Độ đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mùi |
120 |
| 2 |
Từ nhà ông Trần Văn Tiến đến ranh giới xã Tiên Hoàng và từ cầu 3 Nam Ninh đến ranh giới xã Gia Viễn |
72 |
|
Vị trí 2 : Từ cầu 1 Nam Ninh đến giáp ranh giới xã Mỹ Lâm |
48 |
|
Khu vực 2 : |
24 |
|
Khu vực 2 : |
18 |
| VIII. Xã Tiên Hoàng: |
|
|
Khu vực 1 : |
|
|
Vị trí 1 : |
|
| 1 |
Từ nhà ông Trần Đình Thành đến cầu sắt và từ ngã ba xã đến hết nhà ông Đình Quân Đỗ |
192 |
| 2 |
Từ nhà ông Đỗ Đình Lai đến hết nhà ông Đinh Bá Thắng; từ nhà ông Trần Văn Duẩn đến hết nhà ông Trần Hữu Quán (đường đi Gia Viễn); từ cầu sắt đến nhà ông Đinh Tiến Ba; và từ ngã ba nhà ông Lê Ngọc Chinh đến hết nhà ông Hà Hùng Hiền . |
120 |
| 3 |
Từ nhà ông Trần Hữu Phúc đến hết nhà ông Trần Như Chuống. Từ nhà ông Phạm Xuân Phong đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Thơ |
84 |
| 4 |
Từ nhà ông Vũ Văn Kịnh đến hết nhà ông Nguyễn Đức Sơn. Từ nhà ông Phạm Xuân Khanh đến giáp địa phận xã Nam Ninh. Và từ nhà ông Trần Văn Hoan đến hết nhà ông Đinh Công Luyển. |
84 |
|
Vị trí 2 : |
54 |
|
Khu vực 2 : |
42 |
|
Khu vực 3: |
30 |
| STT |
ĐƯỜNG, KHU VỰC HOẶC ĐỊA DANH |
Đơn giá đất |
| IX. Xã Đức Phổ: |
|
|
Khu vực 1 : |
|
|
Vị trí 1 : |
|
| 1 |
Từ giáp địa phận thị trấn Đồng Nai đến nhà ông Nguyễn Minh Tuấn |
216 |
| 2 |
Từ nhà ông Trần Hùng Hiệp đến hết nhà ông Lê Chí Chuyên |
156 |
| 3 |
Từ nhà ông Nguyễn Văn Ban đến nhà ông Diệp Tấn Từ |
120 |
| 4 |
Từ nhà ông Diệp Văn Xuân đến hết nhà ông Huỳnh Tấn Kiệt |
240 |
| 5 |
Từ nhà ông Nguyễn Mưu đến giáp xã Phước Cát 1 |
192 |
|
Vị trí 2 : |
72 |
|
Khu vực 2 : |
48 |
|
Khu vực 3: |
30 |
| X. Xã Phước Cát 2: |
|
|
Khu vực 1 : |
|
|
Vị trí 1 : |
|
| 1 |
Từ nhà ông Nguyễn Phiên đến hết nhà ông Trần Huy Đệ |
30 |
|
Vị trí 2 : Từ nhà ông Lương Văn Vân đến hết nhà ông Hoàng Văn Cường. Và từ nhà ông Ngô Tùng Bá đến hết nhà ông Bùi Khánh Thi |
22 |
|
Khu vực 2 : |
19 |
|
Khu vực 3: |
13 |
| XI. Xã Đồng Nai Thượng: |
|
|
Khu vực 1 : |
|
|
Vị trí 1 : |
|
| 1 |
Từ trạm Kiểm Lâm đến hết nhà ông K' Thành |
30 |
|
Vị trí 2 : |
18 |
|
Khu vực 2 : |
16 |
|
Khu vực 3: |
12 |